N1Tiểu học 5Tần suất: #1114
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 桜

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+685C
Unicode Decimal26716
Mã Braille (6 chấm)⠨⠊⠱
Mã Braille Kantenji⢥⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtanh

Phiên âm Hán Việt

anh
Các ý nghĩa đầy đủcherry; cherry tree; (kokuji)
Ý nghĩa chính thường dùngcherry tree; cherry

Cách đọc

Âm On Katakana

オウ

Chi tiết: オウ(漢)、ヨウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:オウ(100%)

Âm Kun Hiragana

さくら

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かぜ)()くたびに、(さくら)(はな)びらが、ひらひらと()()りてました。

The cherry blossoms flutter down whenever the wind blows.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính吹く
Trợ từ
(さくら)()(した)には(したい)()まっている!

There are dead bodies under the cherry trees!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính埋まる
Trợ từ
(おうか)()りであった。

The cherry blossoms were at their best.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính盛る
Trợ từ
ヒラヒラと(さくら)(はな)()っている。もうお(はなみ)(きせつ)()わりだな。

It looks like cherry blossom-viewing season is at an end. You can see the petals fluttering down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính舞う
Trợ từ
(さくら)(どうろ)(りょうがわ)()えられている。

The cherry trees are planted on either side of the road.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính植える
Trợ từ