N2THCS 2Tần suất: #1125
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 埋

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+57CB
Unicode Decimal22475
Mã Braille (6 chấm)⠨⠵⠉
Mã Braille Kantenji⡳⠮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmái,mán
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmai, man
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mai, man
Các ý nghĩa đầy đủbury; be filled up; embedded
Ý nghĩa chính thường dùngbury

Cách đọc

Âm On Katakana

マイ

Chi tiết: マイ(呉)、メ(呉)、バイ(漢)

Thống kê tần suất dùng:マイ(100%)

Âm Kun Hiragana

う(める)、う(まる)、う(もれる)

Chi tiết: う(める)、う(まる)、う(もれる)、うず(める)、うず(まる)、い(ける)、うず(もれる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

この(くいき)(ざいほう)()まっているという(はなし)だ。

It is said that treasure is buried in this area.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính埋まる
Trợ từ
(さくら)()(した)には(したい)()まっている!

There are dead bodies under the cherry trees!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính埋まる
Trợ từ
その(せいじゃ)(まいそう)されている(せいどう)(おお)くの(ひとびと)(おとず)れた。

Many people visited the shrine where the saint lay buried.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính埋葬
Trợ từ
ここは(どうぶつ)たちが(まいそう)されている(ばしょ)です。

This is a place where animals are buried.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính埋葬
Trợ từ
その(せいじゃ)(まいそう)されている(せいどう)(おお)くの(ひとびと)(おとず)れた。

Many people visited the shrine where the saint lay buried.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính訪れる
Trợ từ
(かいじょう)(たつ)すいの(よち)もないほどに(ちょうしゅう)()まっていた。

The hall was filled with such a large audience that there wasn't even standing room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính埋まる
Trợ từ
その(へや)はタバコの(けむり)()まっている。

That room is filled with a cloud of cigarette smoke.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính埋まる
Trợ từ
しかしね、()(ひと)()らないけれど(おれ)(ばあい)(じかん)があったらあっただけやりたいことで()まってしまう。(ひつよう)(よっきゅう)(かん)じないことをやるひまはないな。

But you see, while other people may not know, in my case, if I just had the time, I'd be buried over my head in things I'd want to do. I don't have the time to not think about things I need or want.

Độ khóTrên THPT
Từ chính埋まる
Trợ từ
そのあたりは、(いちめん)()れたガラスで(うず)もれているんですって。

The place is deep in broken glass.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính埋もれる
Trợ từ
(われわれ)(とお)()ぎた(きょうかい)は、その()(ふん)()(おおじしん)(ほうかい)して、100(にん)(いじょう)()()めとなった。

The church we went past crumbled five minutes afterwards due to a huge earthquake and more than a 100 churchgoers were buried alive.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính崩壊
Trợ từ
(わたし)(いそ)いで(うんてん)することで(じかん)がないのを()()わさなければならない。

I must make up for lost time by driving fast.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính運転
Trợ từ
そのあたりは、(いちめん)()れたガラスで(うず)もれているんですって。

The place is deep in broken glass.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính割れる
Trợ từ
(かれ)(いこつ)はここに()められている。

His ashes are buried here.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính埋める
Trợ từ
(いぬ)はよく(ほね)(じめん)()める。

Dogs often bury bones.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính埋める
Trợ từ
(かいぞく)(たから)(ちちゅう)()めた。

The pirates buried their treasure in the ground.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính埋める
Trợ từ