N3Tiểu học 4Tần suất: #1133
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 季

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5B63
Unicode Decimal23395
Mã Braille (6 chấm)⠰⠣⠪
Mã Braille Kantenji⡕⢜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtquý
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

quý
Các ý nghĩa đầy đủseasons

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: キ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: すえ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

ヒラヒラと(さくら)(はな)()っている。もうお(はなみ)(きせつ)()わりだな。

It looks like cherry blossom-viewing season is at an end. You can see the petals fluttering down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính舞う
Trợ từ
(しすう)(きせつ)調(ちょうせい)()みで120.5に(じょうしょう)した。

The index rose to a seasonally adjusted 120.5.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上昇
Trợ từ
(くうゆ)のおかげで()(もの)(きせつ)(かん)(かん)じなくなったというお(はなし)です。

It's talking about how, thanks to air transport, we've lost the sense of 'season' for foodstuffs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính感じる
Trợ từ
(しんちゃ)()(きせつ)になった。

This is the season to pick fresh tea.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính摘む
Trợ từ
ノルディックコンバインドは(とうき)スキー(きょうぎ)スポーツの(ひと)つで、クロスカントリースキーとスキージャンプという(ふた)つのノルディックスキー(きょうぎ)()()わせて(きそ)(きょうぎ)のことである。

Nordic combined is one of the winter sport events, a competition where you compete on the combination of two Nordic style ski events - cross country skiing and ski jumping.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính組み合わせる
Trợ từ