N3Tiểu học 4Tần suất: #812
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 節

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7BC0
Unicode Decimal31680
Mã Braille (6 chấm)⠢⠻⠭
Mã Braille Kantenji⡧⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiē,jié
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttiết, tiệt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tiết, tiệt
Các ý nghĩa đầy đủnode; season; period; occasion; verse; clause; stanza; honor; joint; knuckle; knob; knot (speed); tune; melody; season of the year
Ý nghĩa chính thường dùngnode; joint; season of the year

Cách đọc

Âm On Katakana

セツ、セチ*

Chi tiết: セツ(漢)、セチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:セツ(92.3%), セチ(7.7%)

Âm Kun Hiragana

ふし

Chi tiết: ふし、ノット、みさお

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(きおん)()がると(かんせつ)(いた)むんだ。

My joints ache when it gets cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính下がる
Trợ từ
(みぎうで)(かんせつ)(だっきゅう)したようです。

I'm afraid I dislocated my right arm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính脱臼
Trợ từ
ヒラヒラと(さくら)(はな)()っている。もうお(はなみ)(きせつ)()わりだな。

It looks like cherry blossom-viewing season is at an end. You can see the petals fluttering down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính舞う
Trợ từ
この(つくえ)(こども)たちに()わせて(たか)さが調(ちょうせつ)できる。

You can adjust this desk to the height of any child.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính調節
Trợ từ
(かた)(かんせつ)は、(たんどく)(うご)くほか、(うで)(うご)きにも(れんどう)して(うご)きます。

The shoulder joints, as well as moving on their own, also move in conjunction with arm movements.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(かれ)(どくとく)(ふしまわ)しで(えんぜつ)した。

He made a speech using his unique tone of voice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính演説
Trợ từ
(けんこう)(せっせい)(りょうりつ)する。

Health coexists with temperance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính両立
Trợ từ
(しすう)(きせつ)調(ちょうせい)()みで120.5に(じょうしょう)した。

The index rose to a seasonally adjusted 120.5.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上昇
Trợ từ
(しゅふ)(せつやく)(つと)めるべきである。

A housewife should be economical.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính努める
Trợ từ
コピー()(せつやく)(うんどう)(ぜんしゃてき)(てんかい)されている。

A campaign is underway throughout the company to achieve economy in the use of copying paper.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính展開
Trợ từ
(しようまっせつ)(ぎろん)はもうそろそろ()めにして、(ほんすじ)(はなし)(うつ)りませんか。

Why don't we stop arguing over these piddling matters and get to the issues at hand?

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính移る
Trợ từ
(かれ)(ぼうえんきょう)(じぶん)()()うように調(ちょうせつ)した。

He adjusted the telescope to his sight.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính調節
Trợ từ
(がっこう)では、(りか)(じゅぎょう)では(じかん)(せつやく)するために(ゆる)しているが、(すうがく)(じかん)には使(つか)わせないことでその使(しよう)(せいげん)しようとしてきた。

Schools have tried to limit their use by not allowing them to be used in math classes, although they allow them in science lessons to save time.

Độ khóTrên THPT
Từ chính制限
Trợ từ
このつまみを(まわ)すことでテレビの(いろ)調(ちょうせつ)できます。

You can adjust the color on the TV by turning this knob.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính回す
Trợ từ
(くうゆ)のおかげで()(もの)(きせつ)(かん)(かん)じなくなったというお(はなし)です。

It's talking about how, thanks to air transport, we've lost the sense of 'season' for foodstuffs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính感じる
Trợ từ