N3Tiểu học 3Tần suất: #302
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 路

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8DEF
Unicode Decimal36335
Mã Braille (6 chấm)⠢⠚⠄
Mã Braille Kantenji⣧⠾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn노,로
Phiên âm Hán Việtlạc, lộ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lạc, lộ
Các ý nghĩa đầy đủpath; route; road; distance
Ý nghĩa chính thường dùngpath; road

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ロ(漢)、ル(呉)

Thống kê tần suất dùng:ロ(100%)

Âm Kun Hiragana

Chi tiết: みち、じ、くるま

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(どうろ)(こお)っていて(おお)くの(じこ)()きた。

Many accidents resulted from the icy conditions of the road.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính凍る
Trợ từ
(ふゆ)(どうろ)(こお)るのでお(としよ)りがよく(ころ)びます。

In the winter, many older people slip on ice and fall down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính凍る
Trợ từ
(ふしょう)した(だんせい)(けいさつ)(とうちゃく)する(まえ)(どうろ)(よこ)たわっていた。

The injured man lay in the street before the police arrived.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính到着
Trợ từ
(しんろ)(かいたく)するという(おな)(もくひょう)()った(なかまどうし)(きょうりょく)する。

Companions with the same aim, to carve out their own future, cooperate with each other.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính協力
Trợ từ
(あたら)しく(どうろ)(つく)るという(けつぎ)(かけつ)されました。

The resolution that a new road be built was passed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính可決
Trợ từ
(だい)(きぼ)(どうろ)(こうじ)(はじ)まった。

Large-scale road construction began.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính始まる
Trợ từ
(こおり)()った(どうろ)(うえ)(からだ)のバランスをとるのは(むずか)しい。

It is hard to keep our balance on icy streets.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính張る
Trợ từ
どの(しんろ)(えら)んでも(きけん)()()けている。

Whichever way we choose will involve danger.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính待ち受ける
Trợ từ
(ろじょう)には(ゆき)のかたまりが(のこ)っている。

There are lumps of snow lying on the road.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính残る
Trợ từ
このことは(いえ)(しず)(はじ)め、(どうろ)()けて(がいとう)(とほう)もない(かくど)(かたむ)きつつあることを(いみ)する。

This means that houses are starting to sink, roads are breaking up and lamp-posts are leaning at crazy angles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính沈む
Trợ từ
この(じかん)(たい)(どうろ)(こんざつ)する。

There's a lot of traffic on the roads around this time of the day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính混雑
Trợ từ
(こうそくどうろ)(じゅうたい)している。

The highway is snarled up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính渋滞
Trợ từ
(あたら)しい(すいろ)(つく)るために(いわ)(ばくは)された。

The rock has been blasted to make a new course for the stream.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính爆破
Trợ từ
そのシステム(ちゅう)には(ほご)(かいろ)()()まれています。

The protection circuit is built into the system.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính組み込む
Trợ từ
そのシステムには、(ほご)(かいろ)()()まれています。

A protection system has been built into this circuit.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính組み込む
Trợ từ