N1Tiểu học 6Tần suất: #870
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 樹

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6A39
Unicode Decimal27193
Mã Braille (6 chấm)⠠⠲⠣
Mã Braille Kantenji⢇⣘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshù
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthọ, thụ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thọ, thụ
Các ý nghĩa đầy đủtimber trees; wood; timber-trees; standing tree; trees
Ý nghĩa chính thường dùngtimber-trees; standing tree; trees

Cách đọc

Âm On Katakana

ジュ

Chi tiết: ジュ(呉)、ズ(呉)、シュ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ジュ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: き、う(える)、た(てる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ようき)(あたた)かでやがて(かじゅ)(はな)()くだろう。

The warm weather will bring the fruit trees into blossom soon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
(さくら)()(した)には(したい)()まっている!

There are dead bodies under the cherry trees!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính埋まる
Trợ từ
(なが)(かん)ばつの()(おお)くの()()れた。

Many trees died during the long drought.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính枯れる
Trợ từ
とうとう(こども)たちは(やま)(まんなか)に、りんごの()()わっている(ちい)さな(かじゅ)(えん)()つけました。

Finally the children saw a little orchard in the middle of the mountain with apple trees growing inside it.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính植わる
Trợ từ
(やま)(かじ)は、(じゅもく)()えるだけの(ひがい)(りかい)されていますが、(じつ)はとんでもない「(かく)れキャラ」があります。

Mountain fires are thought of causing little harm with the only damage being the burning of trees and shrubs, but actually there's a hell of a 'hidden character'.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính燃える
Trợ từ
(よしき)はお(かね)(こま)って()(ろう)()(まん)(えん)()してくれと(たの)んだ。

Yoshiki was hard up and asked Goro to lend him 20,000 yen.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính頼む
Trợ từ
(ひでき)ったら、(とうじ)(ぜん)(しか)こっちに()れなくてね、しょっちゅうふてくされてたのよ。

Hideki, he really hadn't settled in here at all and sulked all the time.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính慣れる
Trợ từ
(じゅもく)(さんそ)(はいしゅつ)し、(にさんかたんそ)(きゅうしゅう)する。

Trees give off oxygen and absorb carbon dioxide.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính吸収
Trợ từ
(はるき)、あなたも(まえ)(ほう)(せき)(きぼう)しなさい」「どうしたんですの?(ろこつ)にイヤな(かお)をして」

"Haruki, you ask for a seat at the front as well." "What's wrong, why the look of blatant dislike?"

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính希望
Trợ từ
(じゅひ)からエキスを(ちゅうしゅつ)する。

Extract an essence from the bark of a tree.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính抽出
Trợ từ
(じゅもく)(さんそ)(はいしゅつ)し、(にさんかたんそ)(きゅうしゅう)する。

Trees give off oxygen and absorb carbon dioxide.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính排出
Trợ từ
(かれ)らは(かじゅ)(のうやく)(さんぷ)している。

They are spraying the fruit trees.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính散布
Trợ từ
(かのじょ)(はし)(たかと)びの(せかい)(きろく)(じゅりつ)した。

She set the world record for the high jump.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính樹立
Trợ từ
(かれ)(さんだんと)びできっと(しん)(きろく)(じゅりつ)するだろう。

He is sure to set a new record in the triple jump.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính樹立
Trợ từ
イギリス(じん)は1609(ねん)アメリカに(しょくみんち)(じゅりつ)した。

The English established colonies in America in 1609.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính樹立
Trợ từ