N1THPTTần suất: #1853
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 痕

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+75D5
Unicode Decimal30165
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⡑⠤⡘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghén
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngân, ngấn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngân, ngấn
Các ý nghĩa đầy đủmark; foot print; scar
Ý nghĩa chính thường dùngscar

Cách đọc

Âm On Katakana

コン

Chi tiết: コン(漢)、ゴン(呉)

Thống kê tần suất dùng:コン(100%)

Âm Kun Hiragana

あと

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

アテネへ()かう(いっせき)(かもつ)(せん)(なに)(こんせき)(のこ)さずに(ちちゅうかい)(ちんぼつ)した。

A cargo vessel, bound for Athens, sank in the Mediterranean without a trace.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính沈没
Trợ từ
(ゆいいつ)(しょうこ)は、(したぎ)(ふちゃく)していた(せいえき)(こんせき)

The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear.

Độ khóTrên THPT
Từ chính付着
Trợ từ
アテネへ()かう(いっせき)(かもつ)(せん)(なに)(こんせき)(のこ)さずに(ちちゅうかい)(ちんぼつ)した。

A cargo vessel, bound for Athens, sank in the Mediterranean without a trace.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính向かう
Trợ từ