N1THCS 1Tần suất: #737
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 跡

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8DE1
Unicode Decimal36321
Mã Braille (6 chấm)⠲⠻⠄
Mã Braille Kantenji⣧⠞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjì,(jī)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttích
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tích
Các ý nghĩa đầy đủtracks; mark; print; impression; trace
Ý nghĩa chính thường dùngtracks; trace

Cách đọc

Âm On Katakana

セキ

Chi tiết: セキ(漢)、シヤク(呉)

Thống kê tần suất dùng:セキ(100%)

Âm Kun Hiragana

あと

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(しばい)(こや)(あとち)(がっこう)()てられたのが1905(ねん)(しがつ)でした。

It was April 1905 when a school was built on the site of the theatre.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính建てる
Trợ từ
(かれ)(ひこうき)(じこ)(たす)かったのは(きせき)だ。

It's a miracle he wasn't killed in the plane crash.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính助かる
Trợ từ
アテネへ()かう(いっせき)(かもつ)(せん)(なに)(こんせき)(のこ)さずに(ちちゅうかい)(ちんぼつ)した。

A cargo vessel, bound for Athens, sank in the Mediterranean without a trace.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính沈没
Trợ từ
(ゆいいつ)(しょうこ)は、(したぎ)(ふちゃく)していた(せいえき)(こんせき)

The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear.

Độ khóTrên THPT
Từ chính付着
Trợ từ
(むし)()された(あと)()っかかないようにした(ほう)がいいよ。

You should try not to scratch insect bites.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刺す
Trợ từ
(あしあと)(ゆか)(のこ)っていた。

Footprints were left on the floor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính残る
Trợ từ
アテネへ()かう(いっせき)(かもつ)(せん)(なに)(こんせき)(のこ)さずに(ちちゅうかい)(ちんぼつ)した。

A cargo vessel, bound for Athens, sank in the Mediterranean without a trace.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính向かう
Trợ từ
(まど)()いた(のち)、よくほこりの(あと)()える。

After cleaning the windows, there always seems to be a visible trace of dirt.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính拭く
Trợ từ
ぱたぱたと(あしあと)()てて、エントランスへと()けてゆく。

With a pitter-patter of footsteps she runs off to the entrance.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính立てる
Trợ từ
(たいせい)(ひと)がその(きゅうせき)(おとず)れる。

A large number of people visit the historic site.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính訪れる
Trợ từ
(かれ)らはその(くるま)(のこ)していった(あと)()った。

They followed the tracks the car had left.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính追う
Trợ từ
(けいさつ)は、(とうぼう)(しゃ)(ついせき)している。

The police are in pursuit of the runaway.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính追跡
Trợ từ
その(けいかん)(どろぼう)(ついせき)した。

The policeman chased the thief.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính追跡
Trợ từ
(かれ)らは(どろぼう)(ついせき)している。

They are pursuing the robber.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính追跡
Trợ từ
(かれ)はその(どろぼう)(ついせき)した。

He chased the thief.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính追跡
Trợ từ