N4Tiểu học 2Tần suất: #130
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 海

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6D77
Unicode Decimal28023
Mã Braille (6 chấm)⠨⠡⠉
Mã Braille Kantenji⡇⣊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghǎi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthải
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hải
Các ý nghĩa đầy đủsea; ocean
Ý nghĩa chính thường dùngsea

Cách đọc

Âm On Katakana

カイ

Chi tiết: カイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カイ(100%)

Âm Kun Hiragana

うみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

こうした(くま)(どくとく)(とくちょう)が、(くま)(うご)かずに(しゅりょう)すること(アザラシの(こきゅう)(あな)(わき)でじっと(うご)かず、アザラシが(かいめん)()がってくるのを()つ)を(この)(せつめい)になっている。

These special characteristics explain its preference for still-hunting (lying motionless beside a seal's breathing hole, waiting for one to surface).

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(ひこうき)(ばくはつ)して(うみ)(ついらく)し、()っていたすべての(ひと)()くなった。

The plane exploded and plunged into the ocean, killing all the people on board.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính爆発
Trợ từ
2006(ねん)(しゃんはい)では15(まん)(くみ)(ふうふ)(けっこん)すると(よそう)されている。

One hundred and fifty thousand couples are expected to get married in Shanghai in 2006.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính結婚
Trợ từ
(うみ)()れてきた、それでつりを(だんねん)しなければならなかった。

The sea got rough, so that we had to give up fishing.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính荒れる
Trợ từ
その(ふね)()れた(うみ)でゆれているのが()えた。

We saw the boat tossing on the stormy sea.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính荒れる
Trợ từ
(しゃんはい)(ふた)つの(りょかく)(れっしゃ)(しょうとつ)した。

Two passenger trains crashed in Shanghai.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính衝突
Trợ từ
()()めてみると(われわれ)(だい)(うなばら)(ひょうりゅう)していた。

When we awoke, we were adrift on the open sea.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính覚める
Trợ từ
どこにピクニックに()くかを(わたし)(たち)(はな)()った(とき)(もり)()きたがる(ひと)もいれば、(うみ)()きたがる(ひと)もいた。

When we discussed where to go on a picnic, some wanted to go to the forest, others wanted to go to the sea.

Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính話し合う
Trợ từ
(かいがい)(せいひん)(ふこうへい)(かんぜい)()せられている。

Unfair tariffs are imposed on foreign products.

Độ khóTrên THPT
Từ chính課する
Trợ từ
(ふね)(てんぷく)(おおぜい)(じょうきゃく)(うみ)()()された。

The ship turned upside down and many passengers were thrown into the sea.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính転覆
Trợ từ
(うみ)をじっと(なが)めていると(わたし)()(しず)まる(かん)じがする。

When I contemplate the sea, I feel calm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính静まる
Trợ từ
(さいしん)(ほうこくしょ)には、(ぜんせかい)(みつゆ)されているコカインの90(ぱーせんと)(かいろ)(はこ)ばれており、そのほとんどがスピードボートによるものだと(しる)されている。

In the latest report, it is written that 90% of all the cocaine smuggled in the world is transported by sea, and most of that by speedboat.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính密輸
Trợ từ
(いた)むのを(ふせ)ぐために、(えんかい)(ほかく)した(さかな)(ただ)ちに(れいきゃく)される。

To avoid spoiling, fish caught far out at sea are immediately cooled or even frozen.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính捕獲
Trợ từ
(かのじょ)(かいがい)(がっしょうだん)(うた)わないかと(さそ)われています。

She has been invited to sing in a choir in a foreign country.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính歌う
Trợ từ
タイタニック(ごう)(しょじょ)(こうかい)(ちんぼつ)した。

The Titanic sunk on its maiden voyage.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính沈没
Trợ từ