N2THCS 1Tần suất: #970
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 沈

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6C88
Unicode Decimal27784
Mã Braille (6 chấm)⠸⠗⠳
Mã Braille Kantenji⢱⣈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchēn,chén
Phiên âm Hangul tiếng Hàn심,침
Phiên âm Hán Việtthẩm, trấm, trầm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thẩm, trấm, trầm
Các ý nghĩa đầy đủsink; be submerged; subside; be depressed; aloes
Ý nghĩa chính thường dùngsink

Cách đọc

Âm On Katakana

チン

Chi tiết: チン(漢)、ジン(呉)、シン(呉)

Thống kê tần suất dùng:チン(100%)

Âm Kun Hiragana

しず(む)、しず(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ふね)(ちんぼつ)してしまってのち、(ふね)(ざんがい)()()げられた。

The wreckage of the ship was salvaged after it had gone to Davy Jones's locker.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính引き上げる
Trợ từ
その(ふね)(しず)んだのは(あき)らかだ。

It is clear that the ship sank.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính沈む
Trợ từ
このことは(いえ)(しず)(はじ)め、(どうろ)()けて(がいとう)(とほう)もない(かくど)(かたむ)きつつあることを(いみ)する。

This means that houses are starting to sink, roads are breaking up and lamp-posts are leaning at crazy angles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính沈む
Trợ từ
(まど)から()(しず)むのを()ることができるだろう。

We could see the sunset from the window.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính沈む
Trợ từ
(かのじょ)(こん)(きぶん)(しず)んでいる。

She is now in a low frame of mind.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính沈む
Trợ từ
(かれ)らはその(ふね)(しず)んでしまったのに(ちが)いないという(けつろん)(たっ)した。

They came to the conclusion that the ship must have sunk.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính沈む
Trợ từ
(ふね)(ちんぼつ)してしまってのち、(ふね)(ざんがい)()()げられた。

The wreckage of the ship was salvaged after it had gone to Davy Jones's locker.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính沈没
Trợ từ
グループの(ひと)たち(ぜんいん)(ちんもく)しているときは、(だれ)かが(はなし)(くちび)()らねばならない。

When all the group members are silent, somebody must break the ice.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính沈黙
Trợ từ
このことは(いえ)(しず)(はじ)め、(どうろ)()けて(がいとう)(とほう)もない(かくど)(かたむ)きつつあることを(いみ)する。

This means that houses are starting to sink, roads are breaking up and lamp-posts are leaning at crazy angles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính裂ける
Trợ từ
タイタニック(ごう)(しょじょ)(こうかい)(ちんぼつ)した。

The Titanic sunk on its maiden voyage.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính沈没
Trợ từ
アテネへ()かう(いっせき)(かもつ)(せん)(なに)(こんせき)(のこ)さずに(ちちゅうかい)(ちんぼつ)した。

A cargo vessel, bound for Athens, sank in the Mediterranean without a trace.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính沈没
Trợ từ
(わたし)(えんぜつ)(れいたん)(ちんもく)(むか)えられた。

My speech was greeted with cold silence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính迎える
Trợ từ
(かた)るべき(とき)(ちんもく)すべき(とき)とがある。

There is a time to speak and a time to be silent.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính沈黙
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)(ちんもく)(きょぜつ)(かいしゃく)した。

I interpreted her silence as a refusal.

Độ khóTrên THPT
Từ chính解釈
Trợ từ
(にんげん)(こころ)(むかし)から(かずかず)(たから)(かく)()っており、それは(ひそ)かに(ほじ)され、(ちんもく)のうちに(ふう)()まれている。

The human heart has hidden treasures, in secret kept, in silence sealed.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính保持
Trợ từ