N1THCS 3Tần suất: #1239
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 唯

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+552F
Unicode Decimal21807
Mã Braille (6 chấm)⠲⠿⠚
Mã Braille Kantenji⠷⠎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungwéi,wěi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtduy, duỵ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

duy, duỵ
Các ý nghĩa đầy đủsolely; only; merely; simply
Ý nghĩa chính thường dùngsolely; only

Cách đọc

Âm On Katakana

ユイ、イ*

Chi tiết: ユイ(呉)、イ(漢)

Thống kê tần suất dùng:イ(89.7%), ユイ(10.3%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ただ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ばじゅつ)(きょうぎ)(だんじょ)(こんごう)(おこな)われる(ゆいいつ)のオリンピック(きょうぎ)です。

Equestrian is the only mixed-gender Olympic event.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính行う
Trợ từ
(ゆいいつ)(しょうこ)は、(したぎ)(ふちゃく)していた(せいえき)(こんせき)

The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear.

Độ khóTrên THPT
Từ chính付着
Trợ từ
(ひとびと)(ほうし)することが、(かれ)(じんせい)(ゆいいつ)(もくてき)だ。

To serve people is his sole object in life.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính奉仕
Trợ từ
(ながねん)()(わたし)()だけが(じんせい)(いぎ)(あた)えてくれるものであり、このごみごみした(ちじょう)(つぎつぎ)()()がれる(せだい)()せられる(ゆいいつ)(もくてき)とは、(ときどき)(げいじゅつか)()()すことだと(おも)っていた。

For many years I thought that it was beauty alone that gave significance to life and that the only purpose that could be assigned to the generations that succeed one another on the face of this crowded earth was to produce an artist now and then.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính課する
Trợ từ
これがゴキブリを(いっそう)する(ゆいいつ)(ほうほう)だと(おも)います。

I think this is the only way to get rid of cockroaches.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính一掃
Trợ từ
オウムは、(にんげん)(ことば)(まね)することができる(ゆいいつ)(どうぶつ)です。

Parrots are the only animal that can imitate human speech.

Độ khóTrên THPT
Từ chính真似
Trợ từ