N1THCS 2Tần suất: #1252
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 没

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6CA1
Unicode Decimal27809
Mã Braille (6 chấm)⠢⠰⠱
Mã Braille Kantenji⡇⡜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungméi,mò
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmột
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

một
Các ý nghĩa đầy đủdrown; sink; hide; fall into; disappear; die
Ý nghĩa chính thường dùngdrown; sink

Cách đọc

Âm On Katakana

ボツ

Chi tiết: ボツ(漢)、モチ(呉)、モツ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ボツ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: おぼ(れる)、しず(む)、ない、もぐ(る)、し(ぬ)、な(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ふね)(ちんぼつ)してしまってのち、(ふね)(ざんがい)()()げられた。

The wreckage of the ship was salvaged after it had gone to Davy Jones's locker.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính引き上げる
Trợ từ
(ふね)(ちんぼつ)してしまってのち、(ふね)(ざんがい)()()げられた。

The wreckage of the ship was salvaged after it had gone to Davy Jones's locker.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính沈没
Trợ từ
タイタニック(ごう)(しょじょ)(こうかい)(ちんぼつ)した。

The Titanic sunk on its maiden voyage.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính沈没
Trợ từ
アテネへ()かう(いっせき)(かもつ)(せん)(なに)(こんせき)(のこ)さずに(ちちゅうかい)(ちんぼつ)した。

A cargo vessel, bound for Athens, sank in the Mediterranean without a trace.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính沈没
Trợ từ
1989(ねん)(いちがつ)(しょうわ)(てんのう)(ぼつご)(ねんごう)が「(へいせい)」と(あらた)まりました。

The emperor passed away in January of 1989. Therefore, the name of the era changed from Showa to Heisei.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính改まる
Trợ từ
(やす)(ちゅう)()(つとむ)してると(ぼっしゅう)されるんだよな。

If you leave your textbooks at school during the break, they'll get confiscated.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính没収
Trợ từ
(かれ)はすっかり(かてい)(せいかつ)(まいぼつ)していて(はたら)()がない。

He is totally immersed in family life and has no wish to work.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính埋没
Trợ từ
タイタニック(ごう)(さいしょ)(こうかい)(ちゅう)(ちんぼつ)したのは1912(ねん)のことだ。

It was in 1912 that the Titanic sank during her first voyage.

Độ khóTrên THPT
Từ chính沈没
Trợ từ
その(ふね)(しゅっぱん)して2(にち)()(ちんぼつ)した。

The ship set sail only to sink two days later.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính沈没
Trợ từ
1912(ねん)、タイタニック(ごう)(しょじょ)(こうかい)(ちゅう)(ちんぼつ)した。

It was in 1912 that the Titanic sank during her first voyage.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính沈没
Trợ từ
(かれ)(ぞくじ)をかえりみず(けんきゅう)(ぼっとう)した。

He applied himself to his study, without thought for his normal life.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính没頭
Trợ từ
(かれ)はわれを(わす)れて(けんきゅう)(ぼっとう)した。

He lost himself in his studies.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính没頭
Trợ từ
(かれ)はファジィ(りろん)(けんきゅう)(ぼっとう)しています。

He is absorbed in the study of the Fuzzy Theory.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính没頭
Trợ từ
(げいじゅつ)(ぼっとう)しているとてもたくさんの(ひと)たちとも(こんい)にしてきた。

I have known intimately a great many persons who were absorbed in the arts.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính没頭
Trợ từ
(もんだい)(ぼっとう)すれば、(あぶら)(ふうは)をしずめるように、かんたんに、その(もんだい)がとける。

Sleeping on a problem solves it as easily as pouring oil on troubled waters.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính没頭
Trợ từ