Tên ngườiTần suất: #1937
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 紐

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7D10
Unicode Decimal32016
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungniǔ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn뉴,유
Phiên âm Hán Việtnữu, nựu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nữu, nựu
Các ý nghĩa đầy đủstring; cord; braid; lace; tape; strap; ribbon

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: チュウ(慣)、ジュウ(漢)、ニュウ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ひも

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

「これは(なに)(そなえもの)か?」「そうだよ、このお(さいせん)(ばこ)(なか)()れて・・・この(ひも)()()るの」

What is this? An offering? That's right. Put it in this offertory box ... and pull this rope.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính入れる
Trợ từ
()()では(にょうぼう)(さいふ)(ひも)(にぎ)っている。

My wife holds the purse strings in our family.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính握る
Trợ từ
エプロンの(ひも)(むす)んでください。

Tie the apron.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính結ぶ
Trợ từ
(はは)は1(ぽん)(ひも)で3(ぼん)(えんぴつ)()わえた。

Mother tied up three pencils with a piece of string.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính結わえる
Trợ từ