N1THCS 1Tần suất: #959
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 握

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+63E1
Unicode Decimal25569
Mã Braille (6 chấm)⠲⠁⠇
Mã Braille Kantenji⡷⣘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtác, ốc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ác, ốc
Các ý nghĩa đầy đủgrip; hold; mould sushi; bribe; grasp
Ý nghĩa chính thường dùnggrip; grasp

Cách đọc

Âm On Katakana

アク

Chi tiết: アク(呉)

Thống kê tần suất dùng:アク(100%)

Âm Kun Hiragana

にぎ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
握る
ぎる
[godan verb, transitive]:
{1} to clasp; to grasp; to grip; to clutch
{2} to make (nigirizushi, rice ball, etc.); to form; to press into shape; to mold; to mould
{3} to seize (power, etc.); to take hold of
握り
ぎり
[noun]:
{1} grasping; gripping; grasp; grip; clutch
{2} handful; fistful
{3} handle; grip; knob
{4} (abbreviation) rice ball
{5} (abbreviation) nigirizushi; hand-formed sushi with a topping of seafood, etc.
Từ ghép Kanji
把握
あく
[noun, する verb]:
grasp; catch; understanding
掌握
しょうあく
[noun, する verb]:
grasping; seizing; holding
握手
くしゅ
[noun, する verb]:
handshake
Động từ ghép
握り締める
ぎりしめ
to grasp tightly

Câu ví dụ minh họa

(かれ)がソロを(うた)うとき、(おんてい)(はず)れるんじゃないかって、()(あせ)(にぎ)っちゃうよね。

When he gets up on stage to sing one of his out-of-tune solos, I get so nervous for him that I get sweaty palms.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính外れる
Trợ từ
すみません。(とつぜん)(こと)で、まだ(じょうきょう)(はあく)できてないのですが。

Sorry, but it all came about so suddenly that I haven't got a handle on the situation yet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính把握
Trợ từ
(いけん)(ひと)(しょうあく)し、(しんねん)(ひと)(しょうあく)する。

Our opinion is an idea which we have; our conviction an idea which has us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính掌握
Trợ từ
(かれ)らが(ねむ)っている(かん)(わたし)がハンドルを(にぎ)った。

I took the wheel while he slept.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính眠る
Trợ từ
(ふたり)(なん)(ねん)ぶりかで()ったように、(こころ)をこめて(あくしゅ)していた。

The two people were shaking hands heartily as if they had not seen each other for years.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính会う
Trợ từ
(かれ)(ゆうじん)(あくしゅ)した。

He shook hands with his friend.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính握手
Trợ từ
(かのじょ)はアメリカ(だいとうりょう)(あくしゅ)したことを(じまん)していた。

She was proud that she had shaken hands with the President of the U.S.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính握手
Trợ từ
(かれ)(わたし)(あくしゅ)した。

He shook hands with me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính握手
Trợ từ
(かれ)はテーブル()しに()()しだし(わたし)(あくしゅ)した。

He reached across the table and shook my hand.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính握手
Trợ từ
(かれ)はその(ゆうめい)(かしゅ)(あくしゅ)した。

He shook hands with the famous singer.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính握手
Trợ từ
(あくしゅ)(かんれん)して(さいご)(ひと)つアドバイスがあります―(えがお)(わす)れずに。

I have one final piece of advice related to handshakes: Remember to smile.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính関連
Trợ từ
(かれ)らは(かた)(あくしゅ)()わして(わか)れた。

They parted with a firm handshake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính交わす
Trợ từ
(あくしゅ)をする(とき)には、(しせん)()わすべきだ。

Our eyes should meet when we shake hands.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính合わす
Trợ từ
(にほんご)のむずかしさが、(いち)(にぎ)りの(がいこくじん)(のぞ)いてすべての(がいこくじん)が、(げんご)(にほん)(ぶんがく)(ちか)づくのを(さまた)げている。

The difficulties of the Japanese language prevent all but a handful of foreigners from approaching the literature in the original.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính妨げる
Trợ từ
(ぼうりょくだん)(とうもく)(だんいん)(ぜんぶ)(きそく)(まも)らせ、(きょうふ)(かん)によって、(だんいん)(しょうあく)した。

The gang leader made all the members toe the line, keeping control through fear.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính守る
Trợ từ