N3Tiểu học 3Tần suất: #1076
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 箱

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7BB1
Unicode Decimal31665
Mã Braille (6 chấm)⠨⠉⠪
Mã Braille Kantenji⡧⣾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiāng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsương, tương
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

sương, tương
Các ý nghĩa đầy đủbox; chest; case; bin; railway car
Ý nghĩa chính thường dùngbox

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ソウ(呉)、ショウ(漢)

Âm Kun Hiragana

はこ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(きたく)すると便(ゆうびんばこ)(てがみ)(はい)っていた。

Upon returning home, he found a letter in the mailbox.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính帰宅
Trợ từ
(げんきん)()れの(はこ)にはほとんどお(かね)(のこ)っていないことがわかった。

We found there was scarcely any money left in the cash-box.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính残る
Trợ từ
(しょっき)(ばこ)かな?とピップが(こた)えました。

"Is it a cupboard?" Replied Pip.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính答える
Trợ từ
(はこ)(なか)のりんごの(いちぶ)(くさ)っていた。

Some of the apples in the box were rotten.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính腐る
Trợ từ
(はこ)(なか)にあるりんごの(いちぶ)(くさ)っていました。

Some of the apples in the box were rotten.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính腐る
Trợ từ
(わたし)(はこ)()けるとすぐに(かえる)()びだした。

No sooner had I opened the box than a frog jumped out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính跳ぶ
Trợ từ
(はこ)()けると、(さまざま)(ゆめ)(なか)から()()した。()えなくなるインクで()かれた(ひみつ)とか、ものすごい(くさ)いといったものについての(ゆめ)()()したのだった。

Dreams flew out of that box when it was opened: dreams of secrets written in disappearing ink and of overwhelming odors.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính飛び出す
Trợ từ
(わたし)(はこ)(かみ)(つつ)み、それをリボンで(むす)んだ。

I put a piece of paper around the box and tied it up with a ribbon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính包む
Trợ từ
その(はこ)(いっぽう)(かたむ)いている。

The box is leaning to one side.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính傾く
Trợ từ
「これは(なに)(そなえもの)か?」「そうだよ、このお(さいせん)(ばこ)(なか)()れて・・・この(ひも)()()るの」

What is this? An offering? That's right. Put it in this offertory box ... and pull this rope.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính入れる
Trợ từ
(わたし)(はこ)(かた)(かつ)いだ。

I carried the box on my shoulder.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính担ぐ
Trợ từ
(くすり)(ばこ)(こども)()(とど)かない(ところ)()いておきなさい。

You should keep the medicine box away from your child.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính置く
Trợ từ
(はこ)(ないよう)はラベルに(ひょうじ)されている。

The contents of the box are listed on the label.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính表示
Trợ từ
(かれ)(はこ)を2(かい)(はこ)んだ。

He carried the box upstairs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính運ぶ
Trợ từ
(ぜいかん)(やくにん)(はこ)(けんさ)した。

The customs officials examined the boxes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính検査
Trợ từ