N1Tiểu học 6Tần suất: #1282
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 銭

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+92AD
Unicode Decimal37549
Mã Braille (6 chấm)⠸⠻⠇
Mã Braille Kantenji⢃⣬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttiền

Phiên âm Hán Việt

tiền
Các ý nghĩa đầy đủcoin; .01 yen; money
Ý nghĩa chính thường dùngcoin; money

Cách đọc

Âm On Katakana

セン

Chi tiết: ゼン(呉)、セン(呉)

Thống kê tần suất dùng:セン(100%)

Âm Kun Hiragana

ぜに

Chi tiết: ぜに、すき

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

100(えん)(だま)か500(えん)(だま)しか使(つか)えないので(わたし)(こぜに)(さが)したが(みあ)たらない。

It would only take 100 or 500 yen coins, so I search for change but don't find any.

Độ khóTrên THPT
Từ chính見当たる
Trợ từ
(かのじょ)(なに)でも(きんせん)(けんち)(かんが)えると()われるのももっともだ。

She may well be said to think of everything in terms of money.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính考える
Trợ từ
(あくせん)()()かず。

Ill gained, ill spent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính付く
Trợ từ
「これは(なに)(そなえもの)か?」「そうだよ、このお(さいせん)(ばこ)(なか)()れて・・・この(ひも)()()るの」

What is this? An offering? That's right. Put it in this offertory box ... and pull this rope.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính入れる
Trợ từ
(きんせん)(よく)(ばんにん)(きょうつう)している。

Love of money is common to all men.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính共通
Trợ từ
これを(こぜに)()えてもらえますか。

Can you change this into small money?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính換える
Trợ từ
(かれ)(けっ)して(みぜに)()るような(ひと)ではない。

He is the last person to pay out of his own pocket.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính切る
Trợ từ
100(えん)(だま)か500(えん)(だま)しか使(つか)えないので(わたし)(こぜに)(さが)したが(みあ)たらない。

It would only take 100 or 500 yen coins, so I search for change but don't find any.

Độ khóTrên THPT
Từ chính探す
Trợ từ
あぶく(ぜに)(かせ)ごうとする(かいはつ)(ぎょうしゃ)たちよ。

They're some developers who aim to make a fast buck!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính稼ぐ
Trợ từ
(かれ)(こせん)(あつ)めるのが()きだ。

He likes collecting old coins.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính集める
Trợ từ