N1THCS 3Tần suất: #1821
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 虜

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+865C
Unicode Decimal34396
Mã Braille (6 chấm)⠠⠚⠎
Mã Braille Kantenji⢳⡚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn노,로
Phiên âm Hán Việtlỗ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lỗ
Các ý nghĩa đầy đủcaptive; barbarian; low epithet for the enemy
Ý nghĩa chính thường dùngcaptive

Cách đọc

Âm On Katakana

リョ

Chi tiết: リョ(慣)、ル(呉)、ロ(漢)

Thống kê tần suất dùng:リョ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: とりこ、とりく、えびす、しもべ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(ゆううつ)(しょう)(とりこ)()った。

She fell prey to melancholy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính成る
Trợ từ
(しょうぐん)(ほりょ)(ぜんいん)(ぎゃくさつ)(めい)じた。

The general ordered the massacre of all war prisoners.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính命じる
Trợ từ
(ほりょ)(ぎゃくさつ)したのは(ざんにん)(こうい)だ。

The slaughter of the prisoners was a barbarous act.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính虐殺
Trợ từ