N1THCS 2Tần suất: #1763
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 憂

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6182
Unicode Decimal24962
Mã Braille (6 chấm)⠨⠬⠉
Mã Braille Kantenji⠃⣘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyōu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtưu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ưu
Các ý nghĩa đầy đủmelancholy; grieve; lament; be anxious; sad; unhappy
Ý nghĩa chính thường dùngmelancholy; be anxious

Cách đọc

Âm On Katakana

ユウ

Chi tiết: ユウ(漢)、ウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ユウ(100%)

Âm Kun Hiragana

うれ(える)、うれ(い)、う(い)

Chi tiết: うれ(える)、うれ(い)、う(い)、う(き)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(ゆう)うつは(かのじょ)がキスをすると()れた。

His depression came to an end when she kissed him.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính晴れる
Trợ từ
(きた)(とちゅう)、お(みせ)()って(しょくざい)()って()たんです。(そな)えあれば(うれ)いなし、です。

On the way we dropped in at the shops and bought foodstuffs. They say well prepared means no worries.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính寄る
Trợ từ
(かのじょ)(ゆううつ)(しょう)(とりこ)()った。

She fell prey to melancholy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính成る
Trợ từ
(ひょうめんてき)(ものごと)(いっきいちゆう)する(ひと)(ひと)(かんり)する(たちば)につくべきではない。

Somebody who wavers between hope and fear over superficial things should not be appointed to a management position.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính管理
Trợ từ
(きた)(とちゅう)、お(みせ)()って(しょくざい)()って()たんです。(そな)えあれば(うれ)いなし、です。

On the way we dropped in at the shops and bought foodstuffs. They say well prepared means no worries.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính買う
Trợ từ