N1THCS 2Tần suất: #1592
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 虐

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8650
Unicode Decimal34384
Mã Braille (6 chấm)⠠⠰⠳
Mã Braille Kantenji⢳⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungnüè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngược
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngược
Các ý nghĩa đầy đủtyrannize; oppress; cruel
Ý nghĩa chính thường dùngtyrannize; cruel

Cách đọc

Âm On Katakana

ギャク

Chi tiết: ギャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:ギャク(100%)

Âm Kun Hiragana

しいた(げる)

Chi tiết: しいた(げる)、むご(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(きみ)(ぎゃくたい)されているのを(はな)ってはいられない。

I will not allow you to be ill-treated.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính虐待
Trợ từ
(かれ)(ようじ)(ぎゃくたい)(ばっ)せられた。

He was punished for child abuse.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính罰する
Trợ từ
(かれ)(てき)(ぎゃくたい)された。

He was badly treated at the hands of his enemies.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính虐待
Trợ từ
(かのじょ)(なん)(ねん)もの(かん)(かれ)(ぎゃくたい)(だま)って()えた。

She has suffered his ill treatment of her in silence for years.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính黙る
Trợ từ
(せけん)はいつまでこれらの(ぼうぎゃく)(ぼうかん)(つづ)けるのか。

How long can the world stand by and watch these atrocities?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính傍観
Trợ từ
(しょうぐん)(ほりょ)(ぜんいん)(ぎゃくさつ)(めい)じた。

The general ordered the massacre of all war prisoners.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính命じる
Trợ từ
(けいかん)たちはその(ざんぎゃく)(さつじん)(じけん)(てが)かりを(さが)している。

The cops are searching for clues to the cruel murder.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính捜す
Trợ từ
(どくさい)(しゃ)(ひとびと)(しいた)げた。

The dictator oppressed the people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính虐げる
Trợ từ
(かれ)らは(どうぶつ)(ぎゃくたい)したと(かれ)(つよ)()めた。

They condemned him for his cruelty to animals.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính虐待
Trợ từ
(どうぶつ)(ぎゃくたい)してはいけないよ。

Don't be cruel to animals.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính虐待
Trợ từ
ペットを(ぎゃくたい)すると(かれ)(ざんこく)だ。

It is cruel of him to ill-treat pets.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính虐待
Trợ từ
その(とき)(いらい)(かれ)(じぶん)(ぎゃくたい)するものに(たい)して()きる(こと)のない(にく)しみを(かん)じるようになった。

From that moment on, he felt undying hatred for his oppressors.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính虐待
Trợ từ
(ほりょ)(ぎゃくさつ)したのは(ざんにん)(こうい)だ。

The slaughter of the prisoners was a barbarous act.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính虐殺
Trợ từ