N1THPTTần suất: #1874
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 蜂

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8702
Unicode Decimal34562
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⣕⣺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfēng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphong
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phong
Các ý nghĩa đầy đủbee; wasp; hornet
Ý nghĩa chính thường dùngbee

Cách đọc

Âm On Katakana

ホウ

Chi tiết: ホウ(漢)、フ(呉)、フウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ホウ(100%)

Âm Kun Hiragana

はち

Chi tiết: はち、むら(がる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(はち)()されるととても(いた)い。

Bee stings can be very painful.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刺す
Trợ từ
(はち)()されました。

I got a bee sting.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính刺す
Trợ từ
(いた)い。(はち)()された。

Ouch!! I've been stung by a bee!!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính刺す
Trợ từ
(こさく)(ひとたち)(りょうしゅ)(はんこう)して(ほうき)した。

The peasants rose up in rebellion against the ruler.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính反抗
Trợ từ
(はち)(はな)から(はな)()ぶ。

Bees fly from flower to flower.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính飛ぶ
Trợ từ
その(ていあん)(いっせきにちょう)(ねら)ったものだろうけど、「(あぶ)(はち)とらず」にならなければいいけどね。

That proposal may be a way to kill two birds with one stone, but we also have to be careful not to get greedy and spoil everything.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính狙う
Trợ từ