N2THPTTần suất: #1174
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 狙

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+72D9
Unicode Decimal29401
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⢗⠚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthư
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thư
Các ý nghĩa đầy đủaim at; sight; shadow; stalk
Ý nghĩa chính thường dùngaim at

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ソ(呉)、ショ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ソ(100%)

Âm Kun Hiragana

ねら(う)

Chi tiết: ねら(う)、ねら(い)、さる

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(たいしょう)12(ねん)12(じゅうにがつ)27(にち)(こうたいし)(なんば)(だいすけ)(そげき)された。

On December 27th of the 12th year of the Taisho era, the crown prince was shot at by Nanba Daisuke.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính狙撃
Trợ từ
しかし、その(かしきん)()(あず)けているものを(ねら)った(おとこ)(たち)に、ハナを(ゆうかい)されてしまう。その(ゆうかい)(はん)(たち)とは、(じつ)(けいじ)だった。

However men, seeking the contents of that safe, kidnap Hana. And those men were really detectives.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính預ける
Trợ từ
(あら)たなる(そげき)(べつ)(とも)(ころ)す。

Another shooting and another friend's gone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính殺す
Trợ từ
(かれ)はひそかにあなたの(ざいさん)(ねら)っていますよ。

He has designs on your property.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính狙う
Trợ từ
(わたし)(とら)(ねら)って(はっぽう)したが、()(そこ)なった。

I aimed at the tiger and fired, but missed him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính狙う
Trợ từ
つきが、ずっと(まわ)ってこないと、あきらめない(とばく)()(きき)をおかして、(たいきん)(ねら)わざるをえなくなる。

After a streak of bad luck, a persistent gambler will be forced to play for high stakes.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính狙う
Trợ từ
その(ていあん)(いっせきにちょう)(ねら)ったものだろうけど、「(あぶ)(はち)とらず」にならなければいいけどね。

That proposal may be a way to kill two birds with one stone, but we also have to be careful not to get greedy and spoil everything.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính狙う
Trợ từ
しかし、その(かしきん)()(あず)けているものを(ねら)った(おとこ)(たち)に、ハナを(ゆうかい)されてしまう。その(ゆうかい)(はん)(たち)とは、(じつ)(けいじ)だった。

However men, seeking the contents of that safe, kidnap Hana. And those men were really detectives.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính誘拐
Trợ từ