N3Tiểu học 1Tần suất: #221
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 石

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+77F3
Unicode Decimal30707
Mã Braille (6 chấm)⠲⠻⠃
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshí,dàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthạch, đạn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thạch, đạn
Các ý nghĩa đầy đủstone

Cách đọc

Âm On Katakana

セキ、シャク*、コク*

Chi tiết: セキ(漢)、シャク(慣)、コク(慣)、ジャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:セキ(50%), コク(26.5%), シャク(23.5%)

Âm Kun Hiragana

いし

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

この(せっ)けんには(てんねん)(こうりょう)(はい)っている。

This soap is infused with natural fragrances.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính入る
Trợ từ
その(いし)には(かれ)(めいにち)(きざ)まれていた。

The stone was inscribed with the date of his death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刻む
Trợ từ
(しゅうまつ)(たんせき)(うご)いて、(しちてんはっとう)(くる)しみを(あじ)わったよ。

I spent the weekend writhing in agony when my gallstone started to move.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
その(ちょめい)(てつがく)(しゃ)(けいい)(あらわ)して、(きょだい)(せきひ)()てられた。

An immense monument was erected in honor of the eminent philosopher.

Độ khóTrên THPT
Từ chính建てる
Trợ từ
(いんせき)()えて、(りゅうせい)となる。

A burning meteoroid produces a meteor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính燃える
Trợ từ
それは(やま)(かじ)(のち)に「(どせきりゅう)」が(はっせい)するということです。

That's the fact that avalanches occur after mountain fires.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính発生
Trợ từ
(まっす)ぐにその(いえ)から(ちくりん)まで()びた(どうろ)(いしだたみ)(せいび)されておる。

The path stretching from that house to the bamboo thicket was laid with stone paving.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính整備
Trợ từ
(らっか)する(いし)(かれ)(いちげき)(ころ)した。

A blow from a falling stone killed him

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính殺す
Trợ từ
(かがくしゃ)(なか)には(ひゃく)(ねん)(いない)(せかい)(せきゆ)(しげん)使(つか)()るだろうと(よげん)する(もの)もいる。

Some scientists predict that the world oil reserves will be used up within a century.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính予言
Trợ từ
調(しら)べてみるとその(ほうせき)はイミテーションだと()かった。

On examination the jewel proved to be an imitation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính分かる
Trợ từ
この(いた)(じょう)(かた)(がんせき)(そう)をプレートと()ぶ。

We call these slabs of the solid-rock layer 'plates'.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
この(かいしゃ)(せきゆ)(ぎょうかい)で2()(くらい)している。

This firm ranks second in the oil trade.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính位する
Trợ từ
(にほん)(せきゆ)(がいこく)(いぞん)している。

Japan depends on foreign countries for oil.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính依存
Trợ từ
(にほん)(しょうひ)する(せきゆ)の70(ぱーせんと)(ちゅうとう)(いぞん)している。

Japan depends on the Middle East for 70% of oil it consumes.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính依存
Trợ từ
(だい)()に、(わたし)たちが()かなければ、()(だれ)かが(いし)(きざ)まれた(もじ)()んで(こうふく)()つける。そして(わたし)たちはすべてを(うしな)うだろう。

In the second place, if we do not go, someone else will read the inscription on the stone and find happiness, and we shall have lost it all.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刻む
Trợ từ