N1THCS 3Tần suất: #2052
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 酬

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+916C
Unicode Decimal37228
Mã Braille (6 chấm)⠠⠬⠎
Mã Braille Kantenji⢷⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchóu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthù
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thù
Các ý nghĩa đầy đủrepay; reward; retribution; reciprocate
Ý nghĩa chính thường dùngrepay; reciprocate

Cách đọc

Âm On Katakana

シュウ

Chi tiết: シュウ(漢)、ジュ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: むく(いる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(べんごし)(さいばん)()つと(きょがく)(ほうしゅう)をもらえる。

Lawyers make mega bucks when they win cases.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính勝つ
Trợ từ
(ほうしゅう)()()る。

Reaping the rewards.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刈り取る
Trợ từ
(たなか)さんのミスを(ぼく)がフォローするんだから、(ろうどう)(みあ)った(ほうしゅう)()()るのは(とうぜん)だ。

I'm patching things up for your mistake so it's only natural that I get a reward appropriate to my labours.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính受け取る
Trợ từ