N1Tiểu học 5Tần suất: #780
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 弁

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5F01
Unicode Decimal24321
Mã Braille (6 chấm)⠸⠸⠳
Mã Braille Kantenji⣳⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbiàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbiền, biện, bàn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

biền, biện, bàn
Các ý nghĩa đầy đủvalve; petal; braid; speech; dialect; discrimination; dispose of; distinguish; speak eloquently
Ý nghĩa chính thường dùngvalve; speak eloquently

Cách đọc

Âm On Katakana

ベン

Chi tiết: ベン(呉)、ヘン(漢)、ハン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ベン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: わきま(える)、わ(ける)、はなびら、あらそ(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

ベンは(にっき)(べんごし)(かんり)するよう(いたく)した。

Ben committed his diary to the lawyer's care.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính管理
Trợ từ
(ほうりつてき)(じつむ)(せいふ)(にんめい)する(べんごし)、そのほかの(せんもんか)(おこな)うことになっている。

Legal services will be provided by lawyers and other experts to be appointed by the government.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính行う
Trợ từ
(はなし)(すす)むにつれ(かれ)(べんぜつ)はますますさえた。

His speech had more and more power as it went along.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính進む
Trợ từ
(こんど)(にちようび)(べんろん)(たいかい)(かいさい)される。

An oratorical contest will be held next Sunday.

Độ khóTrên THPT
Từ chính開催
Trợ từ
ほとんど(べんとう)()べるひまも()しんで(べんきょう)した。

He studied hard, hardly taking time out for lunch.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính勉強
Trợ từ
(べんごし)(さいばん)()つと(きょがく)(ほうしゅう)をもらえる。

Lawyers make mega bucks when they win cases.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính勝つ
Trợ từ
うちの(かいしゃ)はあの(ごうべん)(かいしゃ)(ていけい)している。

We are affiliated with the new joint venture company.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính提携
Trợ từ
(かのじょ)(べんごし)になろうと(けっしん)している。

She is bent on becoming a lawyer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính決心
Trợ từ
(いらい)(じん)(べんごし)(そうだん)した。

The client talked with the lawyer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính相談
Trợ từ
(べんごし)(そうだん)した(のち)で、(けってい)をお()らせします。

I'll let you know my decision after I have consulted my solicitor.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính相談
Trợ từ
(べんごし)(そうだん)したらどうですか。

Why don't you consult a lawyer?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính相談
Trợ từ
(おそ)らく(かれ)(べんろん)(たいかい)(ゆうしょう)するだろう。

It is probable that he will win the speech contest.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính優勝
Trợ từ
(かれ)(べんごし)になるために(にちや)(べんきょう)(はげ)んだ。

He studied day and night with a view to becoming a lawyer.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính励む
Trợ từ
(べんごし)(いらい)(じん)(ほうてき)(しゅだん)()るように(すす)めた。

The lawyer recommended his client to take legal action.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính勧める
Trợ từ
(かれ)(べんごし)になれるという(きぼう)(しゅうちゃく)していた。

He clung to the hope that he could be a lawyer.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính執着
Trợ từ