N1THCS 1Tần suất: #1956
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 刈

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5208
Unicode Decimal21000
Mã Braille (6 chấm)⠨⠂⠡
Mã Braille Kantenji⣷⡚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngải
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngải
Các ý nghĩa đầy đủreap; cut; clip; trim; prune
Ý nghĩa chính thường dùngreap; clip

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ガイ(漢)、ゲ(呉)

Âm Kun Hiragana

か(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
刈る
[godan verb, transitive]:
to cut (hair); to mow (grass); to harvest; to clip; to shear; to reap; to trim; to prune
Từ ghép Kanji
刈り入れ
りいれ
[noun, する verb]:
harvest
Động từ ghép
刈り取る
りと
to mow; to reap; to harvest
刈り込む
りこ
to cut; to dress; to prune; to trim; to clip

Câu ví dụ minh họa

(にん)(おとこ)()()り、(ふる)(しば)()()をトラックと(じめん)にかけた(いた)()ろした。

Three men jumped out, rolled an old mower down the ramp.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính飛び降りる
Trợ từ
まいた(たね)(じぶん)()()らなければならない。

As a man sows, so he shall reap.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính刈り取る
Trợ từ
(たいだ)だから(じぶん)(しば)()れないという(りゆう)だけでたくさんのお(かね)使(つか)うように(おも)われたが、その(しごと)をすっかり(かれ)(まか)した。

Although it seemed like a lot of money to spend just because I was too lazy to cut my own lawn, I turned the whole thing over to him.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính任す
Trợ từ
(はは)(わたし)(しば)()るように()った。

Mother told me to mow the lawn.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính言う
Trợ từ
(ほうしゅう)()()る。

Reaping the rewards.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刈り取る
Trợ từ
(きみ)はいつか(じぶん)でまいた(たね)()()らなければならないだろう。

Some day you will have to reap the harvest of your own sowing.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính刈り取る
Trợ từ
(はは)(わたし)(しば)()るように()った。

Mother told me to mow the lawn.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刈る
Trợ từ
(わたし)(さんぱつ)()(かみ)()ってもらった。

I had my hair cut at the barber's.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính刈る
Trợ từ
その(りよう)()(かれ)(かみ)()った。

The barber gave him a haircut.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính刈る
Trợ từ
ある(あつ)(なつ)(ごご)、ジョンとダンヌは(なが)くなった(ぼくそう)()っていました。

One hot summer afternoon, John and Dan were cutting the long grass.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính刈る
Trợ từ
(ねんかん)(かれ)(さいしょ)(ねだん)(しば)()ってくれたが、その(とし)()わりに(かれ)はしょっちゅう(てつだ)いを()れていることに()がついた。

For four years, he cut the grass at the original price, but I noticed that toward the end of that year, he had a helper with him quite often.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính刈る
Trợ từ
(いえじゅう)(ちから)()わせて(むぎ)(かり)()れをしました。

The whole family helped harvest the wheat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính合わせる
Trợ từ