N1THPTTần suất: #1198
Số nét21 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 鶴

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9DB4
Unicode Decimal40372
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⠱⢾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthạc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hạc
Các ý nghĩa đầy đủcrane; stork
Ý nghĩa chính thường dùngcrane

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: カク(漢)、ガク(呉)

Âm Kun Hiragana

つる

Chi tiết: つる、しろ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

その(つる)(かたあし)()っていた。

The crane was standing on one leg.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính立つ
Trợ từ
(かのじょ)(きゅうゆう)は356()(つる)()り、(せんば)(かのじょ)(いっしょ)(まいそう)された。

Her classmates folded three hundred and fifty-six cranes so that one thousand were buried with her.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính埋葬
Trợ từ
(いま)(さだこ)にできることは、()(づる)()って(きせき)(ねが)うことだけだった。

All Sadako could do now was to make paper cranes and hope for a miracle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính願う
Trợ từ