Tên ngườiTần suất: #2847
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 禎

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+798E
Unicode Decimal31118
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhēn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrinh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trinh
Các ý nghĩa đầy đủhappiness; blessed; good fortune; auspicious

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: テイ(漢)、チョウ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: さいわ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(さだこ)(ゆうじん)(たち)は、(かのじょ)(げんばく)でなくなったすべての(こども)(たち)(いれい)()()てたいと(おも)った。

Sadako's friends wanted to build a monument to her and all children who were killed by the atomic bomb.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính建てる
Trợ từ
(いま)(さだこ)にできることは、()(づる)()って(きせき)(ねが)うことだけだった。

All Sadako could do now was to make paper cranes and hope for a miracle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính願う
Trợ từ