N1THCS 2Tần suất: #1303
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 葬

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+846C
Unicode Decimal33900
Mã Braille (6 chấm)⠨⠺⠮
Mã Braille Kantenji⢓⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzàng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttáng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

táng
Các ý nghĩa đầy đủinterment; bury; shelve; funeral
Ý nghĩa chính thường dùnginterment; funeral

Cách đọc

Âm On Katakana

ソウ

Chi tiết: ソウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソウ(100%)

Âm Kun Hiragana

ほうむ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(そうしき)には(おおぜい)(ひと)(さんれつ)した。

A great many people attended his funeral.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính参列
Trợ từ
その(せいじゃ)(まいそう)されている(せいどう)(おお)くの(ひとびと)(おとず)れた。

Many people visited the shrine where the saint lay buried.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính埋葬
Trợ từ
ここは(どうぶつ)たちが(まいそう)されている(ばしょ)です。

This is a place where animals are buried.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính埋葬
Trợ từ
その(せいじゃ)(まいそう)されている(せいどう)(おお)くの(ひとびと)(おとず)れた。

Many people visited the shrine where the saint lay buried.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính訪れる
Trợ từ
(かのじょ)(そうしき)(わら)うほど(むしんけい)(おんな)()ではない。

She is not so insensitive a girl as to laugh at a funeral.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính笑う
Trợ từ
(かのじょ)()まれ(こきょう)(まいそう)された。

She was buried in her hometown.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính埋葬
Trợ từ
(かれ)はこの(ぼち)(まいそう)されている。

He was buried in this graveyard.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính埋葬
Trợ từ
(かのじょ)(きゅうゆう)は356()(つる)()り、(せんば)(かのじょ)(いっしょ)(まいそう)された。

Her classmates folded three hundred and fifty-six cranes so that one thousand were buried with her.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính埋葬
Trợ từ
(かれ)らは(かれ)(きょうかい)(ちか)くの(ぼち)(まいそう)した。

They buried him in the graveyard by the church.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính埋葬
Trợ từ
J.F.ケネディはアーリントン(ぼち)(まいそう)された。

J.F. Kennedy was buried in Arlington Cemetery.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính埋葬
Trợ từ
これから(かそう)(じょう)(いどう)しますので、(おがわ)(さま)(きみ)(くるま)へ。

We are now going to move to the crematorium so if Mr. Ogawa and you would enter the car ...

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính移動
Trợ từ
(かのじょ)(ひとり)(むすこ)(まいそう)した。

She has buried her only son.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính埋葬
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(いし)(はん)して、(かれ)(かそう)した。

She cremated him against his wishes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính火葬
Trợ từ