N5Tiểu học 1Tần suất: #342
Số nét3 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 千

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5343
Unicode Decimal21315
Mã Braille (6 chấm)⠸⠻⠗
Mã Braille Kantenji⢡⢾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungqiān
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthiên
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thiên
Các ý nghĩa đầy đủthousand

Cách đọc

Âm On Katakana

セン

Chi tiết: セン(呉)

Thống kê tần suất dùng:セン(100%)

Âm Kun Hiragana

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

その(がっこう)には()(せん)(にん)(がくせい)(ざいがく)している。

There are 2,000 students in the school.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính在学
Trợ từ
その(えきびょう)(りゅうこう)して(なん)(ぜん)(にん)もの(ひとびと)()んだ。

Thousands of people died during the plague.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính流行
Trợ từ
(なん)(せん)という(ひと)()えで()んだ。

Thousands of people died of hunger.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính死ぬ
Trợ từ
(こうそくどうろ)(なん)(ぜん)もの(しゃ)(じゅうたい)した。

The expressway was congested with thousands of cars.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính渋滞
Trợ từ
(かれ)(いち)(にち)(さん)(ぜん)(えん)(せいかつ)している。

He exists on 3,000 yen a day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính生活
Trợ từ
(せかい)(じんこう)は1(ねん)に9(せん)(ばんにん)(わりあい)(ぼうちょう)している。

The world population is expanding at the rate of nearly 90 million people a year.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính膨張
Trợ từ
あいつも(うみせんやません)だから、(あいて)(とりひき)させてもかなり()づよいぞ。

With all of his tricks he has mastered, he will be able to deal with any formidable client.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính取引
Trợ từ
5814を(せん)(くらい)(ししゃごにゅう)すれば(なに)になりますか。

What is 5814 rounded to the nearest thousand?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính四捨五入
Trợ từ
(かのじょ)(きゅうゆう)は356()(つる)()り、(せんば)(かのじょ)(いっしょ)(まいそう)された。

Her classmates folded three hundred and fifty-six cranes so that one thousand were buried with her.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính埋葬
Trợ từ
(けいじ)はその(じけん)について(もじ)どおり(なん)(ぜん)もの(ひと)たちに(じんもん)した。

The detective questioned literally thousands of people about the incident.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính尋問
Trợ từ
すべての(へいし)(いっきとうせん)のつわものに(そだ)てるカギは(くんれん)(きょうか)することである。

The key to raising every soldier into a great warrior is in strengthening training.

Độ khóTrên THPT
Từ chính育てる
Trợ từ
(かれ)(ちば)(じむしょ)(てんきん)した。

He transferred to the office in Chiba.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính転勤
Trợ từ
(とうしゅ)(こんご)(ほうしん)(いっしゃせんり)()()てた。

The party leader rattled on at great length about future policies.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính述べる
Trợ từ
そんな(じじつ)にまったく(わる)びれることなく、(ちとせ)(きょう)(げんき)()ごしております。

Without flinching from that fact in the slightest, Chitose is spending today as well in fine spirit.

Độ khóTrên THPT
Từ chính過ごす
Trợ từ
この(くに)(じんこう)(がいさん)(せん)(まん)(たっ)する。

The population of the country is roughly estimated at 50,000,000.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính達する
Trợ từ