N2THCS 3Tần suất: #740
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 緒

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7DD2
Unicode Decimal32210
Mã Braille (6 chấm)⠠⠺⠃
Mã Braille Kantenji⡅⣌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttự
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tự
Các ý nghĩa đầy đủthong; beginning; inception; end; cord; strap; outset; mental or emotional state
Ý nghĩa chính thường dùngthong; outset

Cách đọc

Âm On Katakana

ショ、チョ*

Chi tiết: ショ(漢)、チョ(慣)、ジョ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショ(75%), チョ(25%)

Âm Kun Hiragana

Chi tiết: お、いとぐち

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(いこく)(じょうちょ)あふれる(まち)()みが(つづ)く。

The streets are filled with an air of exoticism.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính続く
Trợ từ
(ちち)(いっしょ)にいると()()かない。

I feel uneasy in my father's presence.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính落ち着く
Trợ từ
(かれ)(いっしょ)だと()()くの。

I feel comfortable in his company.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính落ち着く
Trợ từ
(かのじょ)(きゅうゆう)は356()(つる)()り、(せんば)(かのじょ)(いっしょ)(まいそう)された。

Her classmates folded three hundred and fifty-six cranes so that one thousand were buried with her.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính埋葬
Trợ từ
(いっしょ)(がいしょく)することで(きみ)(げんき)づけられると(おも)ったんだ。

I thought going out to eat together would cheer you up.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính外食
Trợ từ
(すこ)しの()だけでも(いっしょ)(たたか)ってくれるだけで(おん)()よ。

Even if it's just for a short while fighting alongside us is all I could ask for.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính戦う
Trợ từ
あ、みんなには(ないしょ)だよ?(りょう)(よなか)()()すのは(げんばつ)だからね?

Oh, that's a secret, OK? Because slipping out of the dorm in the night is severely punished.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính抜け出す
Trợ từ
(かのじょ)(いぬ)(いっしょ)(さんぽ)します。

She takes a walk with her dog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính散歩
Trợ từ
(いっしょ)(りょこう)してくれる(ひと)がいないんだ。

I don't have anyone who'd travel with me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính旅行
Trợ từ
(かれ)(かぞく)(いっしょ)にハワイに(りょこう)した。

He traveled to Hawaii with the family.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính旅行
Trợ từ
そのような(じょうちょ)(こうどう)(ぶんり)(くら)べれば、(はきょくてき)(けっか)(ほう)がまだましである。

Even disaster is better than such a divorce between emotion and action.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính比べる
Trợ từ
その(じぶんがって)(おとこ)は、(いっしょ)(こうどう)している(ひとたち)(けいべつ)された。

The selfish man was despised by his companions.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính行動
Trợ từ
パーティーに(いっしょ)()こうと、(かれ)(さそ)われました。

He suggested I go with him to the party.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính誘う
Trợ từ
「そうそう。せめて2(かい)にも()やして()しい・・・ってなんでお(まえ)がここにいる!?」「なんでって、そんなん()まってるやんか。(いっしょ)()れションするためや」

That's right. At the least I wish they'd add one to the first floor as well ... Wait a mo! Why are you here!? 'Why' is obvious isn't it? It's so we can go to the toilet together.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính連れる
Trợ từ
(かれ)らは(だいす)きで、いつも(いっしょ)(あそ)んですごした。

They loved to spend all day playing together.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ