N1THCS 1Tần suất: #839
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 奇

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5947
Unicode Decimal22855
Mã Braille (6 chấm)⠰⠣⠑
Mã Braille Kantenji⢗⢊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjī,qí
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcơ, kì, kỳ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cơ, kì, kỳ
Các ý nghĩa đầy đủstrange; strangeness; curiosity; unusual
Ý nghĩa chính thường dùngstrange; unusual

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ギ(呉)、キ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: く(しき)、あや(しい)、くし、めずら(しい)、く(し)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(まち)には(きみょう)(がいこくご)(はんらん)していた。

The town was flooded with strange foreign words.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính反乱
Trợ từ
(ぼく)(せんぱい)たちは、(じゅんすい)(こうきしん)()いて(じぶん)たちの(ぎもん)(しぜん)()いかけ、(しぜん)(こた)えるのを()った。

My predecessors had asked their questions of nature with genuine curiosity and awaited her reply.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính答える
Trợ từ
この(きみょう)なビルはいったい(だれ)(せっけい)したのか。

Who designed this strange building?

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính設計
Trợ từ
(かれ)(ひこうき)(じこ)(たす)かったのは(きせき)だ。

It's a miracle he wasn't killed in the plane crash.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính助かる
Trợ từ
(うちゅうくうかん)(ぼうけん)してどんな(ちきゅう)(ひとびと)(じゅうぶん)(こうきしん)がありますか?

Which peoples of Earth are curious enough to want to venture into outer space?

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính冒険
Trợ từ
(きみょう)(はなし)だが、(だれ)もその(こうほ)(しゃ)(とうひょう)しなかった。

Strange to say, no one voted for the candidate.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính投票
Trợ từ
その(かがくしゃ)は、(さいしん)(かがく)(ちしき)()らしてその(きみょう)(げんしょう)(せつめい)した。

The scientist explained the strange phenomena in the light of recent scientific knowledge.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính照らす
Trợ từ
(かれ)(こうきしん)()られて(しつもん)した。

His curiosity prompted him to ask questions.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính駆る
Trợ từ
(きじゅつ)()(てじな)(おどろ)いた。

The magician's tricks surprised us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính驚く
Trợ từ
(よる)ともなれば(かれ)(こうきしん)()いて(ほしぞら)(みあ)げたこともあろうと(おも)う。

There were times, at falling night, when he looked up with curiosity to the stars.

Độ khóTrên THPT
Từ chính抱く
Trợ từ
(のだ)(めぐみ)って()()っていますよね」「のだ?」「『はぎゃ』とか『ふぎ』とか(きせい)(はっ)する」

You know a kid called Megumi Noda, right? Noda? Makes weird sounds like 'Hagya', 'Fugi'

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính発する
Trợ từ
(わたし)(きみょう)(ゆめ)(かいしゃく)して(くだ)さい。

Please interpret my strange dreams.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính解釈
Trợ từ
(かのじょ)(じぶん)(きみょう)(けいけん)(かた)った。

She gave a narrative of her strange experience.

Độ khóTrên THPT
Từ chính語る
Trợ từ
(こうきしん)()(あやま)る。

Curiosity killed the cat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính誤る
Trợ từ
(いま)(さだこ)にできることは、()(づる)()って(きせき)(ねが)うことだけだった。

All Sadako could do now was to make paper cranes and hope for a miracle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính願う
Trợ từ