N3Tiểu học 4Tần suất: #729
Số nét19 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 願

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9858
Unicode Decimal39000
Mã Braille (6 chấm)⠸⠂⠏
Mã Braille Kantenji⡱⠜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyuàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnguyện
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nguyện
Các ý nghĩa đầy đủpetition; request; vow; wish; hope; ask a favor
Ý nghĩa chính thường dùngpetition; wish; ask a favor; request

Cách đọc

Âm On Katakana

ガン

Chi tiết: ガン(慣)、ゲン(漢)、ゴン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ガン(100%)

Âm Kun Hiragana

ねが(う)、ねが(わしい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

そして(きねんひ)(きてい)(ぶぶん)には(ねが)(ごと)(きざ)まれている。

And a wish is engraved on the base of the statue:

Độ khóTrên THPT
Từ chính刻む
Trợ từ
(ぞう)(どだい)(かれ)らの(ねが)いが(きざ)まれている。

Their wish is engraved on the base of the statue.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刻む
Trợ từ
(せいがん)(きゃっか)されたのはおかしいと(おも)った。

I thought it strange that the petition had been turned down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính却下
Trợ từ
わたしの(さい)(そしき)(けいかく)(あん)(しっぱい)した(のち)(しょうしん)(ねが)いは(すべ)(しっぱい)()わった。

All hope of my promotion went up in smoke after my reorganization plan fell through.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính失敗
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(じゃま)しないようにと(たんがん)した。

She pleaded with him not to disturb her.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính嘆願
Trợ từ
これにつきまして、お(かんが)えをお()かせ(ねが)えればと(ぞん)じます。

I look forward to hearing your thoughts on this matter.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính存じる
Trợ từ
(かれ)(いろ)よい(へんじ)()ようと(こんがん)した。

I besought him for a favorable answer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính懇願
Trợ từ
(かれ)(つま)(かれ)(きけん)(おか)さないでね、と(こんがん)した。

His wife begged him not to run any risk.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính懇願
Trợ từ
(わたし)(かれ)(たす)けてくれと(こんがん)した。

I besought him to help me.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính懇願
Trợ từ
(しがん)(しゃ)(じょせい)(かぎ)ると(きてい)されている。

It is provided that the applicants must be woman.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính規定
Trợ từ
(いもうと)(ときどき)(じぶん)(おとこ)()だったらいいのにと(ねが)っていた。

My little sister sometimes wished she was a boy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính願う
Trợ từ
(かれ)(かのじょ)(こうい)()ようと(ねが)った。

He besought her to favor him.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính願う
Trợ từ
(かれ)(あに)にあなたに()ってほしいと(ねが)ってしまった。

He was anxious for his brother to meet you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính願う
Trợ từ
(かれ)(かねも)ちと()()いたいと(ねが)っている。

He longs for the fellowship of the rich.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính願う
Trợ từ
(かれ)はなんとしても(せいこう)したいと(ねが)っている。

He is eager for success.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính願う
Trợ từ