N1THCS 2Tần suất: #1158
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 哲

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+54F2
Unicode Decimal21746
Mã Braille (6 chấm)⠢⠟⠚
Mã Braille Kantenji⠷⡨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhé
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttriết
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

triết
Các ý nghĩa đầy đủphilosophy; clear; sagacious
Ý nghĩa chính thường dùngphilosophy; sagacious

Cách đọc

Âm On Katakana

テツ

Chi tiết: テツ(漢)、テチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:テツ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: さとい、あき(らか)、し(る)、さば(く)、さと(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(ちょめい)(てつがく)(しゃ)(けいい)(あらわ)して、(きょだい)(せきひ)()てられた。

An immense monument was erected in honor of the eminent philosopher.

Độ khóTrên THPT
Từ chính建てる
Trợ từ
(てつがく)(けんきゅう)(じんぶん)(がく)(ぞく)する。

The study of philosophy belongs to the humanities.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính属する
Trợ từ
(かがく)(てつがく)(べんきょう)したことがないのでカヴァイエスについても()んだことがない。

I've never studied scientific philosophy, so I haven't read about Caveilles either.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính勉強
Trợ từ