N4Tiểu học 4Tần suất: #344
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 建

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5EFA
Unicode Decimal24314
Mã Braille (6 chấm)⠸⠫⠕
Mã Braille Kantenji⣃⣚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkiến, kiển
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

kiến, kiển
Các ý nghĩa đầy đủbuild

Cách đọc

Âm On Katakana

ケン、コン*

Chi tiết: ケン(漢)、コン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケン(68.1%), コン(31.9%)

Âm Kun Hiragana

た(てる)、た(つ)

Chi tiết: た(てる)、た(て)、た(つ)、くつがえ(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(りょうしつ)(けんざい)(ふそく)している。

There is a shortage of good building wood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính不足
Trợ từ
そうした(こうそう)ビルが(しゅつげん)する(まえ)は、(まち)(すべ)ての(たてもの)(そうご)(とくべつ)(かんけい)()って()っていたのである。

Before the arrival of this skyscraper, all the buildings in the city stood in special relationship to each other.

Độ khóTrên THPT
Từ chính出現
Trợ từ
(はし)(けんせつ)(にゅうさつ)(つの)られた。

Bids were invited for building the bridge.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính募る
Trợ từ
(おか)(うえ)(しろ)()ちましたね。

A castle was built on top of the hill.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính建つ
Trợ từ
(となり)(もくぞう)(いえ)()ちました。

They have built a wooden house next door.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính建つ
Trợ từ
あたり(いったい)(ちょう)(こうそう)ビルが()っています。

High-rises are going up all over the place.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính建つ
Trợ từ
(しばい)(こや)(あとち)(がっこう)()てられたのが1905(ねん)(しがつ)でした。

It was April 1905 when a school was built on the site of the theatre.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính建てる
Trợ từ
(こじん)をしのんで、(きねんひ)()てられた。

A monument was erected in memory of the deceased.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính建てる
Trợ từ
その(ちょめい)(てつがく)(しゃ)(けいい)(あらわ)して、(きょだい)(せきひ)()てられた。

An immense monument was erected in honor of the eminent philosopher.

Độ khóTrên THPT
Từ chính建てる
Trợ từ
(らいねん)ここに(あたら)しいホテルが()てられるだろう。

A new hotel will be built here next year.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính建てる
Trợ từ
(かれ)はそれらの(いえ)をだれが()てたのか()らない。

He doesn't know who built those houses.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính建てる
Trợ từ
(かわ)(みず)をせき()めるために(ていぼう)(けんせつ)された。

A bank was built to keep back the water of the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính建設
Trợ từ
(さばく)(みず)()くために(うんが)(けんせつ)されている。

Canals have been built to irrigate the desert.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính建設
Trợ từ
()(ちゅうしん)()(あたら)しい(はくぶつかん)(けんぞう)されつつある。

A new museum is being built in the center of the city.

Độ khóTrên THPT
Từ chính建造
Trợ từ
(ばくはつ)(たてもの)(ぜんたい)()れた。

The explosion shook the whole building.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính揺れる
Trợ từ