N4Tiểu học 3Tần suất: #1398
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 勉

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+52C9
Unicode Decimal21193
Mã Braille (6 chấm)⠸⠸⠗
Mã Braille Kantenji⡓⡚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmiǎn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmiễn, mẫn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

miễn, mẫn
Các ý nghĩa đầy đủexertion; endeavor; encourage; strive; make effort; diligent
Ý nghĩa chính thường dùngexertion; endeavor

Cách đọc

Âm On Katakana

ベン

Chi tiết: ベン(漢)、メン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ベン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: つと(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その調(ちょうし)(べんきょう)(つづ)けなさいと(せんせい)(はげ)ましてくれた。

My teacher encouraged me in my studies.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính励ます
Trợ từ
(かれ)(そうおん)()()って(べんきょう)できなかった。

The noise distracted him from studying.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính散る
Trợ từ
(むすこ)のことで(しんぱい)()えません。(ちかごろ)はテレビゲームばかりしていて、(べんきょう)(ほう)はさっぱりです。

I'm never free from worry about my son. Nowadays, he does nothing but play video games, and never studies at all.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính絶える
Trợ từ
(かれ)(おど)したので(わたし)(ほんき)(べんきょう)をするはめになった。

His threat got me to start studying seriously.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính脅す
Trợ từ
(かれ)(えいご)(べんきょう)するつもりで(じょうきょう)した。

He went up to Tokyo with the intention of studying English.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính上京
Trợ từ
ほとんど(べんとう)()べるひまも()しんで(べんきょう)した。

He studied hard, hardly taking time out for lunch.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính勉強
Trợ từ
パリで(べんきょう)したい。

I'd like to study in Paris.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính勉強
Trợ từ
(あした)(としょかん)(べんきょう)するつもりです。

Tomorrow, I'm going to study at the library.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính勉強
Trợ từ
(あした)(いま)ごろは(としょかん)(べんきょう)しているでしょう。

This time tomorrow I'll be studying in the library.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính勉強
Trợ từ
(かのじょ)(だいがく)(べんきょう)できるようにアルバイトを()つけた。

She got a part-time job so that she could study at college.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính勉強
Trợ từ
(かれ)(のうりょく)(きんべん)のおかげで(せいこう)した。

He owned his success to both ability and industry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính成功
Trợ từ
(かれ)(むすこ)にもっと(べんきょう)するようにと(はげ)ました。

He encouraged his son to study harder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính励ます
Trợ từ
(やす)(ちゅう)()(つとむ)してると(ぼっしゅう)されるんだよな。

If you leave your textbooks at school during the break, they'll get confiscated.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính没収
Trợ từ
(せんせい)(はなし)(はげ)まされてメアリーはさらに(べんきょう)した。

The teacher's talk stimulates Mary to study harder.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính励ます
Trợ từ
(いま)まで(いじょう)にいっそう(べんきょう)(はげ)みなさい。

You should study still harder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính励む
Trợ từ