N4Tiểu học 3Tần suất: #549
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 研

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7814
Unicode Decimal30740
Mã Braille (6 chấm)⠸⠫⠎
Mã Braille Kantenji⣣⡞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyán
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnghiên, nghiễn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nghiên, nghiễn
Các ý nghĩa đầy đủpolish; study of; sharpen; grind; research
Ý nghĩa chính thường dùngpolish; grind; research; sharpen

Cách đọc

Âm On Katakana

ケン

Chi tiết: ケン(慣)、ゲン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケン(100%)

Âm Kun Hiragana

と(ぐ)

Chi tiết: と(ぐ)、みが(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

Windows Vistaのセキュリティ(きのう)(うかい)する(ほうほう)(けんきゅうしゃ)(こうひょう)します。

Researchers announce method of circumventing Windows Vista security features.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính公表
Trợ từ
(かれ)(けんこう)(かいふく)したので、もう(けんきゅう)(さいかい)することが(かのう)である。

He has recovered his health, so he is now able to resume his studies.

Độ khóTrên THPT
Từ chính回復
Trợ từ
(さいきん)(けんきゅう)(しょうめい)していることは、エメット(りろん)(てきよう)することが(つね)(けっかん)なしとはいえないということである。

Recent investigations have demonstrated that the application of Emmet's theory is not always without defects.

Độ khóTrên THPT
Từ chính証明
Trợ từ
(かれ)(こだい)()(ぶんや)()()んだ(けんきゅう)をしている。

He's doing in-depth research on ancient history.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính突っ込む
Trợ từ
(わたし)(かれ)らと(きょうどう)してそれを(けんきゅう)している。

I am studying it in cooperation with them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính共同
Trợ từ
(しゅにん)(ぎし)(じょしゅ)(きょうりょく)して(けんきゅう)した。

The chief engineer did research hand in hand with his assistant.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính協力
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(じかん)をすべて(れきし)(けんきゅう)()てた。

He devoted all his time to the study of history.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính充てる
Trợ từ
(かれ)(けんきゅう)(こうはんい)(およ)んでいる。

His studies cover a wide field.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính及ぶ
Trợ từ
(てつがく)(けんきゅう)(じんぶん)(がく)(ぞく)する。

The study of philosophy belongs to the humanities.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính属する
Trợ từ
(わたし)はエイズの(けんきゅう)(じゅうじ)している。

I am engaged in AIDS research.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính従事
Trợ từ
(あたら)しいことに(ちょうせん)(つづ)けるために、(あたら)しいニーズに(こた)えるために、(ひび)(けんきゅう)(かいはつ)(つと)めています。

In order to continue to challenge new things, in order to meet new needs, we work day in day out in R&D.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính応える
Trợ từ
(あたら)しいことに(ちょうせん)(つづ)けるために、(あたら)しいニーズに(こた)えるために、(ひび)(けんきゅう)(かいはつ)(つと)めています。

In order to continue to challenge new things, in order to meet new needs, we work day in day out in R&D.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính挑戦
Trợ từ
(かれ)(いがく)(けんきゅう)(たずさ)わっている。

He is engaged in medical research.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính携わる
Trợ từ
(かれ)(ぞくじ)をかえりみず(けんきゅう)(ぼっとう)した。

He applied himself to his study, without thought for his normal life.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính没頭
Trợ từ
(かれ)はわれを(わす)れて(けんきゅう)(ぼっとう)した。

He lost himself in his studies.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính没頭
Trợ từ