N4Tiểu học 3Tần suất: #583
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 究

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7A76
Unicode Decimal31350
Mã Braille (6 chấm)⠠⠩⠣
Mã Braille Kantenji⠓⠜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiū,(jiù)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcứu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cứu
Các ý nghĩa đầy đủresearch; study; study exhaustively
Ý nghĩa chính thường dùngresearch; study exhaustively

Cách đọc

Âm On Katakana

キュウ

Chi tiết: キュウ(漢)、ク(呉)

Thống kê tần suất dùng:キュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

きわ(める)

Chi tiết: きわ(める)、きわ(まる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

Windows Vistaのセキュリティ(きのう)(うかい)する(ほうほう)(けんきゅうしゃ)(こうひょう)します。

Researchers announce method of circumventing Windows Vista security features.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính公表
Trợ từ
(かれ)(けんこう)(かいふく)したので、もう(けんきゅう)(さいかい)することが(かのう)である。

He has recovered his health, so he is now able to resume his studies.

Độ khóTrên THPT
Từ chính回復
Trợ từ
(さいきん)(けんきゅう)(しょうめい)していることは、エメット(りろん)(てきよう)することが(つね)(けっかん)なしとはいえないということである。

Recent investigations have demonstrated that the application of Emmet's theory is not always without defects.

Độ khóTrên THPT
Từ chính証明
Trợ từ
(かれ)(こだい)()(ぶんや)()()んだ(けんきゅう)をしている。

He's doing in-depth research on ancient history.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính突っ込む
Trợ từ
(わたし)(かれ)らと(きょうどう)してそれを(けんきゅう)している。

I am studying it in cooperation with them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính共同
Trợ từ
(しゅにん)(ぎし)(じょしゅ)(きょうりょく)して(けんきゅう)した。

The chief engineer did research hand in hand with his assistant.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính協力
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(じかん)をすべて(れきし)(けんきゅう)()てた。

He devoted all his time to the study of history.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính充てる
Trợ từ
(かれ)(けんきゅう)(こうはんい)(およ)んでいる。

His studies cover a wide field.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính及ぶ
Trợ từ
(てつがく)(けんきゅう)(じんぶん)(がく)(ぞく)する。

The study of philosophy belongs to the humanities.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính属する
Trợ từ
(わたし)はそれに()()けられて、それを(さいよう)し、ぶっきらぼうな(はんたい)(まっしょうめん)からの(ぎろん)()め、(けんそん)(たんきゅう)(しゃ)(かいぎ)(しゅぎしゃ)(よそお)った。

I was charmed with it, adopted it, dropped my abrupt contradiction and positive argumentation, and put on the humble inquirer and doubter.

Độ khóTrên THPT
Từ chính引き付ける
Trợ từ
(わたし)はエイズの(けんきゅう)(じゅうじ)している。

I am engaged in AIDS research.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính従事
Trợ từ
(あたら)しいことに(ちょうせん)(つづ)けるために、(あたら)しいニーズに(こた)えるために、(ひび)(けんきゅう)(かいはつ)(つと)めています。

In order to continue to challenge new things, in order to meet new needs, we work day in day out in R&D.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính応える
Trợ từ
(あたら)しいことに(ちょうせん)(つづ)けるために、(あたら)しいニーズに(こた)えるために、(ひび)(けんきゅう)(かいはつ)(つと)めています。

In order to continue to challenge new things, in order to meet new needs, we work day in day out in R&D.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính挑戦
Trợ từ
(かれ)(いがく)(けんきゅう)(たずさ)わっている。

He is engaged in medical research.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính携わる
Trợ từ
(かれ)(ぞくじ)をかえりみず(けんきゅう)(ぼっとう)した。

He applied himself to his study, without thought for his normal life.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính没頭
Trợ từ