N1THCS 3Tần suất: #1600
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 壮

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+58EE
Unicode Decimal22766
Mã Braille (6 chấm)⠨⠉⠑
Mã Braille Kantenji⣗⡺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhuàng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrang, tráng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trang, tráng
Các ý nghĩa đầy đủrobust; manhood; prosperity; vigorous; grand
Ý nghĩa chính thường dùngrobust; vigorous; grand

Cách đọc

Âm On Katakana

ソウ

Chi tiết: ソウ(漢)、ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: さかん、さか(ん)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

システィナ(れいはいどう)は、1473(ねん)にバティカン殿(きゅうでん)(ない)(こんりゅう)された(そうだい)(れいはい)(どう)です。

The Sistine Chapel is a vast chapel built inside the Vatican Palace in 1473.

Độ khóTrên THPT
Từ chính建立
Trợ từ
(きう)(そうだい)(けいかく)もいいけれど、まずは(じぶん)(あしもと)(かた)めることから(はじ)めてほしいよ。

It's fine to make grandiose plans but I'd like you to start with what you have on your plate.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính固める
Trợ từ