殿
N2THCS 1Tần suất: #704
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 殿

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6BBF
Unicode Decimal27583
Mã Braille (6 chấm)⠸⠐⠎
Mã Braille Kantenji⢕⡜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdiàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđiến, điện, đán
Giản thể 殿
Phồn thể 殿

Phiên âm Hán Việt

điến, điện, đán
Các ý nghĩa đầy đủMr.; hall; mansion; palace; temple; lord; formal honorific title
Ý nghĩa chính thường dùngMr.; palace; formal honorific title

Cách đọc

Âm On Katakana

デン、テン

Chi tiết: デン(呉)、テン(漢)

Thống kê tần suất dùng:テン(69.2%), デン(30.8%)

Âm Kun Hiragana

との、どの

Chi tiết: との、しんがり、どの

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

イベントが(せいこう)したのは殿(きでん)のたゆみ()(どりょく)(けんしん)のおかげです。

It was your tireless efforts and devotion that made the event successful.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính成功
Trợ từ
殿(きでん)はテニス(ひじ)(しんだん)されました。(あたた)かいお()(うで)をつけてください。

You have tennis elbow. Soak your arm in warm water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính診断
Trợ từ
システィナ(れいはいどう)は、1473(ねん)にバティカン殿(きゅうでん)(ない)(こんりゅう)された(そうだい)(れいはい)(どう)です。

The Sistine Chapel is a vast chapel built inside the Vatican Palace in 1473.

Độ khóTrên THPT
Từ chính建立
Trợ từ
殿(きでん)(たく)(すいどうすい)(こうすい)()ぎます。(なんすい)使(しよう)しましょう。

Your tap water is too hard. Get a water softener.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính使用
Trợ từ
こちらの殿(とのがた)にビールを()()げてください。

Please bring this gentleman a glass of beer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính差し上げる
Trợ từ
そのオペラにはおそれ(おお)くも(こうたいし)殿(でんか)(ふさい)(あし)(はこ)ばれた。

The opera was graced with the august presence of the Crown Prince and Princess.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính運ぶ
Trợ từ