N3Tiểu học 3Tần suất: #742
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 礼

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+793C
Unicode Decimal31036
Mã Braille (6 chấm)⠨⠛⠳
Mã Braille Kantenji⡗⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtlễ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lễ
Các ý nghĩa đầy đủsalute; bow; ceremony; thanks; remuneration; salutation; etiquette; rite
Ý nghĩa chính thường dùngsalute; salutation; etiquette; rite; thanks

Cách đọc

Âm On Katakana

レイ、ライ

Chi tiết: レイ(漢)、ライ(呉)

Thống kê tần suất dùng:レイ(75%), ライ(25%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: のり、うやま(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(わたし)たちが(いしき)してほかの(れいぎ)(ただ)しさの(かたち)をわきまえることが(たいせつ)である。

Therefore it is important for us to be aware of other forms of politeness.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính意識
Trợ từ
(だれ)かが(むり)してまであなたを(てつだ)ってくれた(とき)にはお(れいじょう)()きなさい。

Write a thank-you note when someone goes out of his or her way to help you.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính無理
Trợ từ
ヒンズー(きょうと)(じいん)(れいはい)する。

The Hindus worship in temples.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính礼拝
Trợ từ
(ひと)(はなし)()()むのは(しつれい)だ。

It is rude to interrupt others.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính割り込む
Trợ từ
(いっしょうけんめい)(つく)られたゲームには、(いっしょうけんめい)()()むのが(れいぎ)なんだよ?ポーズボタンなんて()したらゲームに(しつれい)だもん。

It's only manners to tackle all out a game that they have gone all out in creating. Pressing the pause button is just rude!

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính取り組む
Trợ từ
(たいちょう)(れいほう)(はな)つように(めい)じた。

The captain gave orders for a salute to be fired.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính命じる
Trợ từ
システィナ(れいはいどう)は、1473(ねん)にバティカン殿(きゅうでん)(ない)(こんりゅう)された(そうだい)(れいはい)(どう)です。

The Sistine Chapel is a vast chapel built inside the Vatican Palace in 1473.

Độ khóTrên THPT
Từ chính建立
Trợ từ
イエスも、また(でし)たちも、その(こんれい)(まね)かれた。

And Jesus and his disciples had also been invited to the wedding.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính招く
Trợ từ
あなたはこの(まえ)(よる)(しつれい)()()いをスミス(ふじん)(しゃざい)すべきです。

You should apologize to Mrs. Smith for your rude behavior the other night.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính謝罪
Trợ từ
トムは(じぶん)(むすこ)(しつれい)(はつげん)について、メアリーに(しゃざい)した。

Tom apologized to Mary for his son's impolite remarks.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính謝罪
Trợ từ
(しゅしょう)(さんこ)(れい)をもって(かれ)(ほうむだいじん)(むか)えた。

The Prime Minister has won his services as Minister for Justice.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính迎える
Trợ từ
(しつれい)ですが()(ていあん)(しゅうせい)させていただきます。

I beg to modify your proposal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính修正
Trợ từ
(かのじょ)はあなたに(しつれい)(たいど)であったことを()いています。

She regrets having been rude to you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính悔いる
Trợ từ
(しつれい)だが、(じょうき)(きじ)にある(みっ)つの(あやま)りを(してき)しておきたい。

Excuse me; allow me to point out three errors in the above article.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính指摘
Trợ từ
(たいちょう)(れいほう)(はな)つように(めい)じた。

The captain gave orders for a salute to be fired.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính放つ
Trợ từ