N4Tiểu học 5Tần suất: #655
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 堂

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5802
Unicode Decimal22530
Mã Braille (6 chấm)⠨⠠⠝
Mã Braille Kantenji⣁⡺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtáng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđàng, đường
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đàng, đường
Các ý nghĩa đầy đủpublic chamber; hall

Cách đọc

Âm On Katakana

ドウ

Chi tiết: ドウ(呉)、トウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ドウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ざしき、たかどの

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

その(せいじゃ)(まいそう)されている(せいどう)(おお)くの(ひとびと)(おとず)れた。

Many people visited the shrine where the saint lay buried.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính埋葬
Trợ từ
その(せいじゃ)(まいそう)されている(せいどう)(おお)くの(ひとびと)(おとず)れた。

Many people visited the shrine where the saint lay buried.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính訪れる
Trợ từ
()とうが()けようが、(せいせいどうどう)(たたか)わねばならぬ。

Whether we win or lose, we must play fairly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính負ける
Trợ từ
()とうが()けようが、(きみ)(せいせいどうどう)(たたか)わなければならない。

Whether you win or lose, you should play fairly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính負ける
Trợ từ
(かいどう)(かね)(おと)(ひび)(わた)った。

The hall resounded with the peal of the bells.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính響く
Trợ từ
(わたし)(たち)への(かれ)(じょげん)は、(せいせいどうどう)(しょうぶ)せよということであった。

His advice to us was that we should play fair.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính勝負
Trợ từ
システィナ(れいはいどう)は、1473(ねん)にバティカン殿(きゅうでん)(ない)(こんりゅう)された(そうだい)(れいはい)(どう)です。

The Sistine Chapel is a vast chapel built inside the Vatican Palace in 1473.

Độ khóTrên THPT
Từ chính建立
Trợ từ
(いま)(しょくどう)(つづ)いている。

The living room adjoins the dining room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính続く
Trợ từ
(はら)()った(おとこ)()たちは、(しょくどう)(ほう)(すす)んだ。

The hungry boys made for the restaurant.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính進む
Trợ từ
(わたし)(たち)(いえ)(しょくどう)(ふく)めて7(へや)あります。

Our house has seven rooms including the dining room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính含める
Trợ từ
(わたし)(かく)()がって、(かいてん)(そうそう)(しょくどう)()つけた。

I turned the corner and caught sight of a newly opened restaurant.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính曲がる
Trợ từ