N1Tiểu học 6Tần suất: #1658
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 尺

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5C3A
Unicode Decimal23610
Mã Braille (6 chấm)⠠⠳⠏
Mã Braille Kantenji⠱⡪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchě,chǐ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchỉ, xích
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chỉ, xích
Các ý nghĩa đầy đủshaku; Japanese foot; measure; scale; rule
Ý nghĩa chính thường dùngshaku

Cách đọc

Âm On Katakana

シャク

Chi tiết: シャク(呉)、セキ(漢)

Thống kê tần suất dùng:シャク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ものさし、さし、わず(か)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(すん)(あた)えれば(しゃく)(のぞ)む。

Give him an inch and he will take a yard.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính望む
Trợ từ
(じょうほう)(けんさく)(こうりつ)(はか)(しゃくど)として、(さいげん)(りつ)(てきごう)(りつ)というものがある。

As yardsticks to measure the effectiveness of information retrieval there exist those called 'recall ratio' and 'precision ratio'.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính測る
Trợ từ