N3Tiểu học 5Tần suất: #403
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 再

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+518D
Unicode Decimal20877
Mã Braille (6 chấm)⠨⠱⠭
Mã Braille Kantenji⠵⣬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzài
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttái
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tái
Các ý nghĩa đầy đủagain; twice; second time; another time
Ý nghĩa chính thường dùngagain; another time

Cách đọc

Âm On Katakana

サイ、サ*

Chi tiết: サイ(呉)、サ(慣)

Thống kê tần suất dùng:サイ(69.2%), サ(30.8%)

Âm Kun Hiragana

ふたた(び)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(もんだい)(さいねん)した。

The problem has come to the fore again.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính再燃
Trợ từ
1955(ねん)にガンが(さいはつ)し、(かのじょ)は1956(ねん)に42(さい)()くなった。

In 1955, the cancer returned and she died in 1956 at the age of 42.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính再発
Trợ từ
(かれ)(さいせん)されるのは(かくじつ)だろう。

His reelection seems sure.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính再選
Trợ từ
もうすぐ(じゅぎょう)(さいかい)する。

Classes are starting again soon.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính再開
Trợ từ
Media playerで(おんがく)()こうとしてもエラーが()てファイルを(さいせい)できません。

When I try to listen to music with media player there's an error and I can't play the file.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính出る
Trợ từ
(かれ)(けんこう)(かいふく)したので、もう(けんきゅう)(さいかい)することが(かのう)である。

He has recovered his health, so he is now able to resume his studies.

Độ khóTrên THPT
Từ chính回復
Trợ từ
わたしの(さい)(そしき)(けいかく)(あん)(しっぱい)した(のち)(しょうしん)(ねが)いは(すべ)(しっぱい)()わった。

All hope of my promotion went up in smoke after my reorganization plan fell through.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính失敗
Trợ từ
(さいかいはつ)によって(ちいき)便(べんえき)(しょう)ずる。

Benefits accrue to the community from reconstruction.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính生ずる
Trợ từ
(だい)()()(せかい)(たいせん)(しゅうけつ)し、1948(ねん)ロンドンでオリンピックが(さいかい)されたが、(はいせん)(こく)のドイツ・(にほん)は、(しょうたい)されなかった。

World War II ended and the Olympics were revived in 1948 in London, but the losing countries of the war, Germany and Japan, were not invited.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính終結
Trợ từ
その(ばめん)はスローモーションで(さいせい)された。

The scene was shown in slow motion.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính再生
Trợ từ
(おんがく)(あたま)(なか)(さいせい)してみなさい。

Try to reproduce the music in your mind.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính再生
Trợ từ
(ふたた)(きょう)はかなり()()んでいるが、(あした)(きおん)(たか)くなると(よそう)されます。

It is rather cold again today, but tomorrow we expect the temperature to rise.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính予想
Trợ từ
(わへい)(かいだん)(さいど)(しっぱい)したが、(そうほう)とも(あいてかた)(しっぱい)(せきにん)ありと(ひなん)した。

The peace talks failed again, with both sides blaming the other for the failure.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính非難
Trợ từ
その(しろ)は、1485(ねん)(ぜんしょう)して、(さいけん)されなかった。

The castle, burnt down in 1485, was not rebuilt.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính全焼
Trợ từ
あなたに(さいかい)できてうれしい。

I am pleased to see you again.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính再会
Trợ từ