N1THCS 1Tần suất: #1220
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 尽

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5C3D
Unicode Decimal23613
Mã Braille (6 chấm)⠸⠦⠝
Mã Braille Kantenji⣓⣸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjǐn,jìn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttần, tẫn, tận
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tần, tẫn, tận
Các ý nghĩa đầy đủexhaust; use up; run out of; deplete; befriend; serve
Ý nghĩa chính thường dùngexhaust

Cách đọc

Âm On Katakana

ジン

Chi tiết: ジン(呉)、シン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ジン(100%)

Âm Kun Hiragana

つ(くす)、つ(きる)、つ(かす)

Chi tiết: つ(くす)、つ(く)、ず(く)、つ(きる)、つ(かす)、さかづき、ことごと(く)、つか、つき、すが(れる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(あくうん)()きる。

Come to the end of one's devil's luck.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính尽きる
Trợ từ
(ちから)()きた。

My strength is all gone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính尽きる
Trợ từ
(ほきゅう)()きはじめている。

The supplies are beginning to give out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính尽きる
Trợ từ
(かれ)には(あいそ)()きた。

I am disgusted with him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính尽きる
Trợ từ
(たいりょく)()きた。

I am exhausted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính尽きる
Trợ từ
(よる)()けるまで(かれ)らの(はなし)()きなかった。

They didn't run out of conversation until late at night.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính更ける
Trợ từ
なるほど(もちだ)(さいぜん)()くしたが、(ちゅうい)(りょく)()りなかった。

It is true that Mochida did his best, but he wasn't careful enough.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính足りる
Trợ từ
(おれ)はベストを()くそうと(どりょく)している。

I gotta try to do my best.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính努力
Trợ từ
(かのじょ)(おんがく)()きない(たの)しみを(みいだ)している。

She finds an everlasting enjoyment in music.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính尽きる
Trợ từ
その(たび)(わたし)たちに()きせぬ(たの)しみを(あた)えてくれた。

The trip gave us no end of pleasure.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính尽きる
Trợ từ
(かれ)(せいしんせいい)(かのじょ)()くした。

He devoted himself whole-heartedly to her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính尽くす
Trợ từ
その(こうけい)(ひつぜつ)()くしがたいほど(うつく)しかった。

The scenery was beautiful beyond description.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính尽くす
Trợ từ
あらゆる(ところ)(ひとびと)(せかい)(へいわ)()くす(みんしゅう)(しどう)(しゃ)(せつぼう)している。

People everywhere yearn for public leaders dedicated to world peace.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính尽くす
Trợ từ
(かれ)(じぶん)()くしてくれる(ひと)(さが)しています。

He's looking for someone to serve him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính尽くす
Trợ từ
(わたし)たちは(へいわ)のために()くさなければならない。

We should work for the cause of peace.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính尽くす
Trợ từ