N5Tiểu học 3Tần suất: #598
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 駅

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+99C5
Unicode Decimal39365
Mã Braille (6 chấm)⠲⠋⠉
Mã Braille Kantenji⢵⡪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdịch

Phiên âm Hán Việt

dịch
Các ý nghĩa đầy đủstation

Cách đọc

Âm On Katakana

エキ

Chi tiết: エキ(漢)、ヤク(呉)

Thống kê tần suất dùng:エキ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: うまや

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)()るとすぐに、(れっしゃ)(えき)(しゅっぱつ)した。

As soon as she got on the train, it pulled out of the station.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính乗る
Trợ từ
(えき)(ちか)くの(ほどう)には(どこ)()ってもおびただしい(かず)(じてんしゃ)(ほうち)されているのが()かけられる。

Wherever you go, you see a lot of bicycles left on sidewalks near stations.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính放置
Trợ từ
(えきまえ)(こうばん)()ります。

There is a police box in front of the station.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính有る
Trợ từ
(つぎ)(えき)(げしゃ)します。

I'm getting off at the next station.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính下車
Trợ từ
(わたし)(たち)はたまたま(えき)(であ)った。

We happened to meet at the station.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出会う
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(えき)(でむか)えるように(たの)みました。

She asked me to meet her at the station.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính出迎える
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)(とうきょう)(えき)(でむか)えた。

I met her at Tokyo Station.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính出迎える
Trợ từ
(わたし)(かれ)(とうきょう)(えき)(でむか)えた。

I met him at Tokyo Station.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính出迎える
Trợ từ
(おとこ)(つま)(くるま)(えき)()つことにした。

The man decided to wait at the station until his wife came.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính待つ
Trợ từ
(かのじょ)(つぎ)(えき)()りた。

She got off at the next station.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính降りる
Trợ từ
(かれ)(つぎ)(えき)()りた。

He got off at the next station.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính降りる
Trợ từ
(わたし)(えき)(ちか)くにある(きっさてん)(かのじょ)()()わせた。

I met her in a coffee shop near the station.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính待ち合わせる
Trợ từ
(わたし)(えき)(かれ)()()った。

I joined him at the station.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính落ち合う
Trợ từ
この(れっしゃ)(かくえき)(ていしゃ)する。

This train stops at every station.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính停車
Trợ từ
この(でんしゃ)(なかの)より(さき)(かくえき)(ていしゃ)する。

This train stops at every station from Nakano on.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính停車
Trợ từ