N1THCS 1Tần suất: #537
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 沢

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6CA2
Unicode Decimal27810
Mã Braille (6 chấm)⠲⠕⠱
Mã Braille Kantenji⡣⡎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdịch, thích, trạch

Phiên âm Hán Việt

dịch, thích, trạch
Các ý nghĩa đầy đủswamp; marsh; brilliance; grace
Ý nghĩa chính thường dùngswamp; marsh

Cách đọc

Âm On Katakana

タク

Chi tiết: タク(漢)、ジャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:タク(100%)

Âm Kun Hiragana

さわ

Chi tiết: さわ、うるお(い)、うるお(す)、つや、うるお(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(さいきん)(だくさん)(こうしゅう)(よくじょう)(とうさん)しました。

Recently, many public bath-houses have gone out of business.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính倒産
Trợ từ
(まいとし)(だくさん)(かず)(しょもつ)(しゅっぱん)されている。

A great number of books are published every year.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính出版
Trợ từ
ロビンは(くち)()えて(ぜいたく)になったのかしら。

Perhaps the robin's got a taste for the finer things in life and has become extravagant.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính肥える
Trợ từ
そんなに(たくさん)パンに()るんか?

You really put that much in the sandwich?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính乗る
Trợ từ
(ぜいたく)(ひん)(いちば)(きゅうそく)(せいちょう)している。

The market for luxury goods is growing fast.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính成長
Trợ từ
(なが)いこと(ぜいたく)(さんまい)()らしていた(かれ)らが、(いま)になって(なに)もない(しっそ)(せいかつ)()えるなんてとても(むり)(はなし)だ。

They lived high on the hog for so long, and now they can't adjust to a simple life without luxuries.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính暮らす
Trợ từ
(なが)いこと(ぜいたく)(さんまい)()らしていた(かれ)らが、(いま)になって(なに)もない(しっそ)(せいかつ)()えるなんてとても(むり)(はなし)だ。

They lived high on the hog for so long, and now they can't adjust to a simple life without luxuries.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính耐える
Trợ từ
(いぜん)(こうこう)では(えいご)(はな)(じゅぎょう)はありませんでしたが、(いま)では(たくさん)(こうこう)(えいご)(はな)(じゅぎょう)()()れています。

In the past, there were no oral English classes in high school. Now many schools have oral communication classes.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính取り入れる
Trợ từ
(ふくさわ)(ゆきち)(にほん)西(せいよう)(しそう)(ひろ)めた。

Yukichi Fukuzawa introduced Western ideas into Japan.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính広める
Trợ từ
(かれ)(へいかい)(しき)には(たくさん)(きゃく)(しょうたい)することを(けいかく)するでしょう。

He will figure on inviting a lot of guests to the opening ceremony.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính招待
Trợ từ
(なが)()()ると、(わたし)(たち)はこの(きかい)()うことによって、(たくさん)のお(かね)(せつやく)できます。

In the long run, we can save a lot of money by buying this machine.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính節約
Trợ từ
(かれ)(へいかい)(しき)には(たくさん)(きゃく)(しょうたい)することを(けいかく)するでしょう。

He will figure on inviting a lot of guests to the opening ceremony.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính計画
Trợ từ