N1THCS 1Tần suất: #1277
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 雷

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+96F7
Unicode Decimal38647
Mã Braille (6 chấm)⠨⠑⠡
Mã Braille Kantenji⡧⡪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungléi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn뇌,뢰
Phiên âm Hán Việtlôi, lỗi
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lôi, lỗi
Các ý nghĩa đầy đủthunder; lightning bolt
Ý nghĩa chính thường dùngthunder

Cách đọc

Âm On Katakana

ライ

Chi tiết: ライ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ライ(100%)

Âm Kun Hiragana

かみなり

Chi tiết: かみなり、いかずち、いかづち

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ばんらい)のうちに(まく)()りた。

The curtain fell amid the wild applause of the audience.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính下りる
Trợ từ
(らいう)のため(れっしゃ)のダイヤが(みだ)れた。

Trains were disrupted due to a thunderstorm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính乱れる
Trợ từ
(ぼうふうう)には(かみなり)(ともな)った。

The storm was accompanied with thunder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
(いなずま)(ひか)ったと(おも)うと(かみなり)がなった。

After the lightning, came the thunder.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính光る
Trợ từ
(じかん)ほど(まえ)から(らいう)のため(れんらく)()たれている。

Communications have been cut off for two hours because of a thunderstorm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính断つ
Trợ từ
(いなびかり)はたいてい(かみなり)(おと)がした(のち)(ひか)る。

Lightning is usually followed by thunder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính光る
Trợ từ
(しょ)(かみ)(あく)(かみなり)()つという。

They say the gods smite evil with thunderbolts.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính打つ
Trợ từ
(いなびかり)(かみなり)(おと)(せんこう)する。

The flash of lightning precedes the sound of thunder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính先行
Trợ từ
(いなずま)(ふつう)(らいめい)(まえ)(ひか)る。

Lightning is usually followed by thunder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính光る
Trợ từ
ピカッと(ひか)るのも(こわ)いのですが、どうしても(おと)(こわ)いで、(いちど)()(らくらい)してからさらに(にがて)になりました。

It's also scary when the lightning strikes across the sky, but what's really scary is the sound. Once, my house was struck by lightning and since then I've become even more scared.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính落雷
Trợ từ
(かみなり)(おどろ)いた(きょうこ)が、(おれ)にしがみついてきた。

Kyoko, startled by the lightning, clung onto me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính驚く
Trợ từ
(せんかん)ビスマルク(ごう)(うみ)のもくずとするには、(なん)(はつ)もの(ぎょらい)(めいちゅう)させなければならなかった。

It took many torpedo hits to send the battleship Bismarck to Davy Jones's locker.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính命中
Trợ từ
(かみなり)(せいと)たちを(こわ)がらせた。

The thunder frightened the students.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính怖がる
Trợ từ
(かれ)(じらい)(うえ)(うんてん)して、(かれ)のジープは(ばくれつ)した。

He drove over a land mine and his jeep blew up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính運転
Trợ từ