N2Tiểu học 6Tần suất: #757
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 劇

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5287
Unicode Decimal21127
Mã Braille (6 chấm)⠲⠲⠓
Mã Braille Kantenji⢵⡞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkịch
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

kịch
Các ý nghĩa đầy đủdrama; play
Ý nghĩa chính thường dùngdrama

Cách đọc

Âm On Katakana

ゲキ

Chi tiết: ゲキ(慣)、ギャク(呉)、ケキ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ゲキ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: はげ(しい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(げきじょう)では(なに)(じょうえん)されていますか。

What is playing at the theater?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính上演
Trợ từ
「ロミオとジュリエット」が(げきじょう)(じょうえん)されている。

Romeo and Juliet is on at the theatre.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上演
Trợ từ
(ごご)()(げきじょう)(まえ)()いましょう。

Let's meet in front of the theater at 8:00 pm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính会う
Trợ từ
(げき)(ちゅう)(はいゆう)さんが()きな(ほう)()って(そん)はないと(おも)います。

I think those who like the actors in the play won't lose anything by buying it.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính思う
Trợ từ
あの(ひげき)(わたし)(こころ)(きざ)みこまれた。

That tragedy was etched in my mind.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính刻む
Trợ từ
イギリスの(げき)(さっか)でシェイクスピアに(ひってき)する(もの)はほかにいない。

No other English dramatist rivals Shakespeare.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính匹敵
Trợ từ
(ひとびと)はそのスターを()ようと(げきじょう)(むら)がった。

People thronged the theater to see the star.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính群がる
Trợ từ
(かのじょ)(いま)(めいせい)()るに(いた)ったいきさつは(げきてき)である。

The events that led up to her present fame are quite dramatic.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính至る
Trợ từ
(われわれ)のクラスが(げき)(じょうえん)した(とき)(わたし)(ぶたい)(こうか)()()った。

When our class performed a play, I took charge of stage effects.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính上演
Trợ từ
その(げきだん)は3(まく)ものの(げき)(じょうえん)した。

The company presented a three-act play.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính上演
Trợ từ
ロイヤルシェイクスペア(げきだん)(らいしゅう)「ベニスの(しょうにん)」を(じょうえん)することになっている。

The Royal Shakespeare Company is presenting The Merchant of Venice next week.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上演
Trợ từ
あの(げきじょう)ではPを(じょうえん)している。

They are putting P on at that theater.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính上演
Trợ từ
(わたし)はイギリス(えんげき)(べんきょう)しています。

I'm studying the English drama.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính勉強
Trợ từ
(われわれ)のクラスが(げき)(じょうえん)した(とき)(わたし)(ぶたい)(こうか)()()った。

When our class performed a play, I took charge of stage effects.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính受け持つ
Trợ từ
(かれ)はアリゾナで(なん)(ほん)西(せいぶ)(げき)()っている。

He has shot some Westerns in Arizona.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính撮る
Trợ từ