N1THCS 3Tần suất: #1820
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 把

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+628A
Unicode Decimal25226
Mã Braille (6 chấm)⠠⠅⠋
Mã Braille Kantenji⡷⠤⣎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbǎ,bà
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbà, bá, bả
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bà, bá, bả
Các ý nghĩa đầy đủgrasp; faggot; bunch; counter for bundles; grip
Ý nghĩa chính thường dùnggrasp; grip

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ハ(漢)、ヘ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ハ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: と(る)、にぎ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

すみません。(とつぜん)(こと)で、まだ(じょうきょう)(はあく)できてないのですが。

Sorry, but it all came about so suddenly that I haven't got a handle on the situation yet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính把握
Trợ từ
(かれ)はその(じょうきょう)(はあく)していた。

He was master of the situation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính把握
Trợ từ
(かのじょ)(じょうせい)(はあく)することができる。

She is able to grasp the situation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính把握
Trợ từ
(かれ)(じょうきょう)(はあく)する(ちから)には(かんしん)する。

We admire his hold on the situation.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính把握
Trợ từ
(わたし)(かれ)(ぎろん)(ぜんたい)(ぞう)(はあく)した。

I grasped the entire structure of his argument.

Độ khóTrên THPT
Từ chính把握
Trợ từ
(われわれ)はオーストラリアにいる()、お(かね)使(つか)(みち)(はあく)していた。

We kept track of all our expenses while we were in Australia.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính把握
Trợ từ