N1THCS 3Tần suất: #1560
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 浄

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6D44
Unicode Decimal27972
Mã Braille (6 chấm)⠨⠦⠱
Mã Braille Kantenji⢱⢼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttịnh

Phiên âm Hán Việt

tịnh
Các ý nghĩa đầy đủclean; purify; cleanse; exorcise; Manchu Dynasty
Ý nghĩa chính thường dùngclean

Cách đọc

Âm On Katakana

ジョウ

Chi tiết: ジョウ(呉)、セイ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ジョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: きよ(める)、きよ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かって)(すいしつ)(けんさ)(おこな)ったあげく(じょうすい)()()りつけるなど、(あくしつ)(ほうもん)(はんばい)(たはつ)しています。

There are frequent instances of malicious door-to-door selling, such as pushing water purifiers on people after carrying out water quality tests without permission.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính多発
Trợ từ
(ほうたい)をする(まえ)(かれ)(きず)(せんじょう)した。

He cleansed the wound before putting on a bandage.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính洗浄
Trợ từ